Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recruit

động từ
B2
US/ɹəˈkɹut/
recruited
recruiting
recruits
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

recruit nghĩa là tuyển dụng.

recruit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    register formally as a participant or member

    →

    đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên

    Đồng nghĩa:enroll, inscribe, enter, enrol
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    raw recruit
    360 lần trong kho sách
    recruit to twelfth
    80 lần trong kho sách
    recruit sergeant
    180 lần trong kho sách
    recruit sergeants
    43 lần trong kho sách
    lige's recruit
    31 lần trong kho sách
    recruit officer
    250 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    seek to employ

    →

    tìm cách tuyển dụng

  3. 3động từ
    B2

    cause to assemble or enlist in the military

    →

    nguyên nhân để tập hợp hoặc nhập ngũ

    Đồng nghĩa:levy, raise
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
recruited
recruiting
recruits
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa recruit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As far as possible local talent has been recruited for positions at the station.

Trong khả năng có thể, nhân tài địa phương đã được tuyển dụng vào các vị trí tại nhà ga.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes
Another recruit that joined the camp at Nodowa deserves equal mention.

Một tân binh khác đã tham gia trại ở Nodowa cũng xứng đáng được nhắc đến.

Irving, Washington, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No recruits, as far as I know, were drawn from them.
Kingsley, Charles, The Roman and the Teuton A Series of Lectures delivered before the University of Cambridge, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Other Patriot leaders were scouring the country round to obtain recruits, and these, in small parties, were coming in during the night.

Các nhà lãnh đạo Ái quốc khác đang lùng sục khắp đất nước để chiêu mộ tân binh, và những người này, theo từng nhóm nhỏ, sẽ đến vào ban đêm.

Kingston, William Henry Giles, In New Granada; Or, Heroes and Patriots, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You've bullied me sometimes as if I were a raw recruit."

"Đôi khi bạn bắt nạt tôi như thể tôi là một tân binh thô sơ vậy."

Fenn, George Manville, Draw Swords! In the Horse Artillery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The morning after, I went as usual to the recruiting quarters.

Sáng hôm sau, như thường lệ, tôi đến khu tuyển dụng.

Reid, Mayne, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We others and the inns on the road took all the greater care to keep the mad recruiting-spirit alive.
Rosegger, Peter, The Forest Farm: Tales of the Austrian Tyrol, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But recruits coming on from Connecticut, they in turn built works of defence, and proceeded with their colonial labors.
Stone, William L. (William Leete), Life of Joseph Brant—Thayendanegea (Vol. I.) Including the Border Wars of the American Revolution and Sketches of the Indian Campaigns of Generals Harmar, St. Clair, and Wayne; And Other Matters Connected with the Indian Relations of the United States and Great Britain, from the Peace of 1783 to the Indian Peace of 1795
Worse still was the recruiting system: a blood-tax which, for a long time, was only levied upon the inferior rural classes.
Zola, Émile, The Soil (La terre): A Realistic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The majority of the study depends on pre-existing research as opposed to forming and orchestrating their own study for the athletes recruited.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/The effects of vitamin D deficiency in athletes
Booths in Red Square are the clubs main form of recruitment, but they also recruit by word of mouth of current members.

Các gian hàng ở Quảng trường Đỏ là hình thức tuyển dụng chính của câu lạc bộ, nhưng họ cũng tuyển dụng bằng lời truyền miệng của các thành viên hiện tại.

Wikimedia contributors, Effective Student Organization/Recruiting and Membership
If they had recruited in a wider area potentially they would have had more participants.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise on immune function and mental health in HIV positive patients

Câu hỏi thường gặp về recruit (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. recruit nghĩa là gì trong tiếng Việt?

recruit có nghĩa chính là: đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên. Định nghĩa tiếng Anh: "register formally as a participant or member".

2. recruit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

recruit là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của recruit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recruit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹəˈkɹut/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. recruit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ recruit được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của recruit gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của recruit gồm: recruited, recruiting, recruits.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recruit là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: raw recruit, recruit to twelfth, recruit sergeant, recruit sergeants, lige's recruit.

7. recruit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: enroll, inscribe, enter, enrol, levy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recruit?

Từ recruit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với recruit đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As far as possible local talent has been recruited for positions at the station." (Dịch nghĩa: Trong khả năng có thể, nhân tài địa phương đã được tuyển dụng vào các vị trí tại nhà ga.). Câu văn minh họa cách dùng recruit làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recruit?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.