dreamy
tính từB2dreamy nghĩa là mộng mơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature.
Các nét nghĩa của từ dreamy
- 1
tính từB2
dreamy in mood or nature
mơ màng trong tâm trạng hoặc thiên nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moony · woolgathering
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
dreamy languor51 lần trong kho sách
dreamy reverie67 lần trong kho sách
dreamy mood84 lần trong kho sách
dreamy haze29 lần trong kho sách
dreamy abstraction26 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
lacking spirit or liveliness
thiếu tinh thần hoặc sự sống độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lackadaisical · languid · languorous
Câu hỏi thường gặp về dreamy
dreamy nghĩa là gì?
dreamy nghĩa là mộng mơ (bản dịch máy, chưa biên tập). dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature.
dreamy được dùng trong câu như thế nào?
It is Sister Lazarus' turn at the post now!" said Amabel, with a far off dreamy look in her eyes. (Lucy Ellen Guernsey, The foster-sisters. Nguồn: Project Gutenberg #72826.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dreamy, mã đối chiếu EV-2AFB7BD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng