complexion
danh từB2- complexions
complexion nghĩa là nước da (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face.
Các nét nghĩa của từ complexion
- 1
danh từB2
the coloring of a person's face
màu sắc của khuôn mặt của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa skin color · skin colour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sallow complexion279 lần trong kho sách
olive complexion328 lần trong kho sách
swarthy complexion190 lần trong kho sách
florid complexion172 lần trong kho sách
ruddy complexion159 lần trong kho sách
bronzed complexion80 lần trong kho sách
fair complexion642 lần trong kho sách
brunette complexion63 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a combination that results from coupling or interlinking
sự kết hợp là kết quả của sự ghép nối hoặc liên kết với nhaudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a point of view or general attitude or inclination
một quan điểm hoặc thái độ hoặc khuynh hướng chungdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về complexion
complexion nghĩa là gì?
complexion nghĩa là nước da (bản dịch máy, chưa biên tập). complexion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the coloring of a person's face.
complexion được dùng trong câu như thế nào?
He wore a straw hat, shading his girlish complexion, and a brown linen blouse, buttoned to the throat. (Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complexion, mã đối chiếu EV-09EEFAA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng