neighborhood
danh từB1- neighborhoods
- neighbourhood
- neighbourhoods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
neighborhood nghĩa là khu phố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neighborhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region.
Các nét nghĩa của từ neighborhood
- 1
danh từB1
a surrounding or nearby region
một khu vực xung quanh hoặc gần đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vicinity · locality · neighbourhood · neck of the woods
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
immediate neighborhood1.647 lần trong kho sách
whole neighborhood1.116 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
people living near one another
những người sống gần nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neighbourhood
- 3
danh từB1
the approximate amount of something (usually used prepositionally as in `in the region of')
Đồng nghĩa region
Câu hỏi thường gặp về neighborhood
neighborhood nghĩa là gì?
neighborhood nghĩa là khu phố (bản dịch máy, chưa biên tập). neighborhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region.
neighborhood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neighborhood có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neighborhood được dùng trong câu như thế nào?
There were state officials who controlled life and activity at the neighbourhood level. («Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neighborhood, mã đối chiếu EV-DDF66E03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng