imagine
động từA1- imagined
- imagines
- imagining
- imaginings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
imagine nghĩa là tưởng tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
imagine là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case.
Các nét nghĩa của từ imagine
- 1
động từA1
form a mental image of something that is not present or that is not the case
hình thành một hình ảnh tinh thần về một cái gì đó không có mặt hoặc không phải như vậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conceive of · ideate · envisage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
cannot imagine2.736 lần trong kho sách
easily imagine1.105 lần trong kho sách
can't imagine1.375 lần trong kho sách
difficult to imagine693 lần trong kho sách
imagine a substance406 lần trong kho sách
readily imagine349 lần trong kho sách
fondly imagine272 lần trong kho sách
- 2
động từA1
expect, believe, or suppose
mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think · opine · suppose · reckon · guess
Câu hỏi thường gặp về imagine
imagine nghĩa là gì?
imagine nghĩa là tưởng tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). imagine là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case.
imagine dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ imagine có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
imagine được dùng trong câu như thế nào?
Μή, or its compound, presents the negation as willed, or as part of an imagined or assumed case. («Introductory Ancient Greek Language/Lesson 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243861 (bản sửa đổi 2825025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imagine, mã đối chiếu EV-80AB015C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng