subsistence
danh từC2- subsistences
subsistence nghĩa là sinh kế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting.
Các nét nghĩa của từ subsistence
- 1
danh từC2
minimal (or marginal) resources for subsisting
nguồn lực tối thiểu (hoặc cận biên) để tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scanty subsistence105 lần trong kho sách
precarious subsistence51 lần trong kho sách
procuring subsistence34 lần trong kho sách
means of subsistence970 lần trong kho sách
subsistence farming33 lần trong kho sách
subsistence fund35 lần trong kho sách
bare subsistence110 lần trong kho sách
modes of subsistence26 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a means of surviving
một phương tiện để sống sótdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
the state of existing in reality
trạng thái tồn tại trong thực tếdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về subsistence
subsistence nghĩa là gì?
subsistence nghĩa là sinh kế (bản dịch máy, chưa biên tập). subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting.
subsistence được dùng trong câu như thế nào?
But there are a hundred ways of eking out subsistence in cheap countries, without trenching on morality. (Charles Lever, Arthur O'Leary: His Wanderings And Ponderings In Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #32424.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subsistence, mã đối chiếu EV-6EC90FE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng