suppose
động từB1- supposed
- supposes
- supposing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
suppose nghĩa là giả sử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suppose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express a supposition.
Các nét nghĩa của từ suppose
- 1
động từB1
express a supposition
bày tỏ một giả địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa say
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
don't suppose5.801 lần trong kho sách
suppose switch1.019 lần trong kho sách
reason to suppose1.546 lần trong kho sách
generally suppose966 lần trong kho sách
suppose it's1.344 lần trong kho sách
- 2
động từB1
expect, believe, or suppose
mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think · opine · imagine · reckon · guess
- 3
động từB1
to believe especially on uncertain or tentative grounds
để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speculate · theorize · theorise · conjecture · hypothesize · hypothesise
Câu hỏi thường gặp về suppose
suppose nghĩa là gì?
suppose nghĩa là giả sử (bản dịch máy, chưa biên tập). suppose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express a supposition.
suppose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suppose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suppose được dùng trong câu như thế nào?
Suppose he does not refocus, but attempts to stare at the star shown in the figures below. («Quizbank/University Physics Semester 2/T8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238280 (bản sửa đổi 1902447).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suppose, mã đối chiếu EV-CF58971F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng