Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cue

danh từ
US/ˈkju/
cued
cueing
cues

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

cue nghĩa là tín hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech.

Các nét nghĩa của từ cue

  1. 1

    danh từ

    an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech

    lời thoại của diễn viên ngay trước và đóng vai trò nhắc nhở về một số hành động hoặc lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • billiard cue118 lần trong kho sách

    • nonverbal cue43 lần trong kho sách

    • environmental cue100 lần trong kho sách

    • visual cue91 lần trong kho sách

    • verbal cue51 lần trong kho sách

    • situational cue21 lần trong kho sách

    • sensory cue24 lần trong kho sách

    • auditory cue20 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    evidence that helps to solve a problem

    bằng chứng giúp giải quyết vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clue · clew

  3. 3

    danh từ

    a stimulus that provides information about what to do

    một kích thích cung cấp thông tin về những việc cần làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discriminative stimulus

  4. 4

    động từ

    assist (somebody acting or reciting) by suggesting the next words of something forgotten or imperfectly learned

    hỗ trợ (ai đó diễn xuất hoặc đọc thuộc lòng) bằng cách gợi ý những từ tiếp theo của điều gì đó đã quên hoặc học chưa hoàn hảodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa prompt · remind

Câu hỏi thường gặp về cue

cue nghĩa là gì?

cue nghĩa là tín hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech.

cue dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cue có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cue được dùng trong câu như thế nào?

While the path is fixed from game to game, you should use the flags or other visual cues to cross the wasteland. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cue, mã đối chiếu EV-E6A8A104. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cue” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cue và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While the path is fixed from game to game, you should use the flags or other visual cues to cross the wasteland.
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As those suns, cut so mathematically by the edge of the sarcophagus, were arranged of full design, we must take our cue from this.

Vì những mặt trời đó, được cắt một cách toán học bởi mép quan tài, được sắp xếp theo thiết kế hoàn chỉnh, chúng ta phải rút ra gợi ý từ điều này.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Have you succeeded?” he cried, taking his cue from their happy faces.
W. J. Hamilton, The Peddler Spy; or, Dutchmen and Yankees. A Tale of the Capture of Good Hope. Nguồn: Project Gutenberg #55772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was; therefore, obviously the cue of Parma to promise the immediate departure of the troops.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
According to Blaine's cue we are to be regarded as runaways.

Theo gợi ý của Blaine, chúng tôi bị coi là những kẻ bỏ trốn.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Up The Baltic; Or, Young America in Norway, Sweden, and Denmark. Nguồn: Project Gutenberg #26653. · Nguyên văn tiếng Anh
The poor boy had come in at the wrong time; as theatrical language says, he had missed his cue.

Cậu bé tội nghiệp đã đến không đúng lúc; như ngôn ngữ sân khấu nói, anh ấy đã bỏ lỡ tín hiệu của mình.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Countess of Charny; or, The Execution of King Louis XVI. Nguồn: Project Gutenberg #42757. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The three notes at the beginning are an upbeat and give you the cue to get into the strumming pattern.

Ba nốt ở phần đầu là nhịp điệu lạc quan và giúp bạn có gợi ý để bắt đầu kiểu gảy đàn.dịch máy, chưa biên tập

«Guitar/Chord changes G-C-D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466736 (bản sửa đổi 4663644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An individual drinks coffee in the morning (cue) and automatically starts scrolling on their phone (routine), leaving them feeling connected as they begin their day.
«Motivation and emotion/Book/2024/Habit stacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306608 (bản sửa đổi 2755570). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Yes,” continued this better sort of Aristippus, so wise under all his seeming levities, “the cue thus given, everything favors it.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Caxtons: A Family Picture: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He disliked doing the last, for his cue was to seem respectful and attached, and he was fain to submit.
James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His white hair was tied in a cue, as if he were himself a landowner instead of only a manorial tenant.
Robert Neilson Stephens, The Continental Dragoon A Love Story of Philipse Manor-House in 1778. Nguồn: Project Gutenberg #30589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I no longer hesitate; I give up to you your dry learning and philosophy; you are welcome to your dusty books and your imposing cues.
L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh