Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pilgrim

danh từ
A2
US/ˈpɪlɡɹəm/
pilgrims
Ý nghĩa trọng tâm

pilgrim nghĩa là người hành hương.

pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    someone who journeys in foreign lands

    →

    một người hành trình ở những vùng đất xa lạ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    pilgrim fathers
    296 lần trong kho sách
    canterbury pilgrim
    55 lần trong kho sách
    pious pilgrim
    67 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    one of the colonists from England who sailed to America on the Mayflower and founded the colony of Plymouth in New England in 1620

    →

    một trong những người thực dân từ Anh đã đi thuyền đến Mỹ trên tàu Mayflower và thành lập thuộc địa Plymouth ở New England vào năm 1620

    Đồng nghĩa:pilgrim father
  3. 3danh từ
    A2

    someone who journeys to a sacred place as an act of religious devotion

    →

    một người hành trình đến một nơi linh thiêng như một hành động sùng đạo tôn giáo

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pilgrim và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.
Stanhope, Hester, Lady, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The light did not brighten as it had done when the Pilgrim herself first came to this place.
Oliphant, Mrs. (Margaret), A Little Pilgrim: Stories of the Seen and the Unseen, Nguyên văn tác phẩm
The third and last pilgrim moved by, before long, and he said: “Ah, what a tall, graceful girl! what Madonna-like gracefulness of queenly beauty!”

Người hành hương thứ ba và cũng là người cuối cùng đi ngang qua, không lâu sau, và anh ta nói: "À, thật là một cô gái cao ráo và duyên dáng! Vẻ đẹp duyên dáng của một nữ hoàng giống như Đức Mẹ!"

Twain, Mark, The Innocents Abroad, Nguyên văn tác phẩm
"Good pilgrim," shouted the widow, "I forgot one thing: would money be of any use to my poor husband?"

“Người hành hương tốt bụng,” bà góa hét lên, “tôi quên mất một điều: liệu tiền có giúp ích được gì cho người chồng tội nghiệp của tôi không?”

Clouston, W. A. (William Alexander), The Book of Noodles Stories of Simpletons; or, Fools and Their Follies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I am little and weak, and I cannot do much," the little Pilgrim said.
Oliphant, Mrs. (Margaret), A Little Pilgrim: Stories of the Seen and the Unseen, Nguyên văn tác phẩm
Mr. Pilgrim was not a man to sit quiet under a sarcasm, nature having endowed him with a considerable share of self-defensive wit.

Ông Pilgrim không phải là người ngồi yên trước những lời mỉa mai, thiên nhiên đã ban tặng cho ông một phần đáng kể trí thông minh tự vệ.

Eliot, George, Scenes of Clerical Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Pilgrim reproached himself bitterly for having spent the whole day in childish games, instead of going to the Morgenhalde.
Auerbach, Berthold, Edelweiss: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Pilgrim! my dearest of all friends!" cried Lenz, in a voice that was heartrending.
Auerbach, Berthold, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. III., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The pilgrims trailed along the path in single file, one behind another.
Chekhov, Anton Pavlovich, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many Quakers probably saved their lives by fleeing to Plymouth, although the Pilgrims detested their worship and enacted laws against them.
Drake, Samuel Adams, Nooks and Corners of the New England Coast, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here we sat nearly an hour, watching occasional pilgrims, descending the stairway and kissing the shrine, and the preparations for the grand procession.
Knox, Thomas Wallace, The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient
"Might he not have come back again by some other road?" asked the pilgrim.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, Agincourt: A Romance The Works of G. P. R. James, Volume XX, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về pilgrim (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pilgrim nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pilgrim có nghĩa chính là: một người hành trình ở những vùng đất xa lạ. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who journeys in foreign lands".

2. pilgrim thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pilgrim là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pilgrim theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pilgrim được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɪlɡɹəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pilgrim thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pilgrim được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pilgrim gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pilgrim gồm: pilgrims.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pilgrim là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pilgrim fathers, canterbury pilgrim, pious pilgrim.

7. pilgrim có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pilgrim father. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pilgrim?

Từ pilgrim xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pilgrim đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.". Câu văn minh họa cách dùng pilgrim làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pilgrim?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.