bargain
danh từ, động từA2- bargained
- bargaining
- bargains
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
bargain nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each.
Các nét nghĩa của từ bargain
- 1
danh từA2
an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each
một thỏa thuận giữa các bên (thường đạt được sau khi thảo luận) ấn định nghĩa vụ của mỗi bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
collective bargain78 lần trong kho sách
bad bargain418 lần trong kho sách
bargain's a bargain49 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an advantageous purchase
mua hàng thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buy · steal
- 3
động từA2
negotiate the terms of an exchange
đàm phán các điều khoản trao đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dicker
- 4
động từA2
come to terms
đi đến thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bargain
bargain nghĩa là gì?
bargain nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập). bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each.
bargain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bargain có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bargain được dùng trong câu như thế nào?
"I'll keep the bargain my sister made for me," Jim answered shortly. (Isabel Ostrander, Anything Once. Nguồn: Project Gutenberg #30640.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bargain, mã đối chiếu EV-AC528A1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng