Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bargain

danh từ, động từA2
US/ˈbɑɹɡən/
bargained
bargaining
bargains

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

bargain nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each.

Các nét nghĩa của từ bargain

  1. 1

    danh từA2

    an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each

    một thỏa thuận giữa các bên (thường đạt được sau khi thảo luận) ấn định nghĩa vụ của mỗi bêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • collective bargain78 lần trong kho sách

    • bad bargain418 lần trong kho sách

    • bargain's a bargain49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an advantageous purchase

    mua hàng thuận lợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buy · steal

  3. 3

    động từA2

    negotiate the terms of an exchange

    đàm phán các điều khoản trao đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dicker

  4. 4

    động từA2

    come to terms

    đi đến thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bargain

bargain nghĩa là gì?

bargain nghĩa là mặc cả (bản dịch máy, chưa biên tập). bargain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agreement between parties (usually arrived at after discussion) fixing obligations of each.

bargain dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bargain có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bargain được dùng trong câu như thế nào?

"I'll keep the bargain my sister made for me," Jim answered shortly. (Isabel Ostrander, Anything Once. Nguồn: Project Gutenberg #30640.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bargain, mã đối chiếu EV-AC528A1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bargain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bargain và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I'll keep the bargain my sister made for me," Jim answered shortly.
Isabel Ostrander, Anything Once. Nguồn: Project Gutenberg #30640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was aware that Emma was extravagant, that she never could resist what she called “a bargain,” never could keep money in her pocket.

Tôi biết Emma là người phung phí, rằng cô ấy không bao giờ có thể cưỡng lại cái mà cô ấy gọi là “một món hời”, không bao giờ có thể giữ được tiền trong túi.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, The Real Lady Hilda: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #64892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He spoke no Irish, and the bargaining gave immense amusement to the crowd that collected round him.
J. M. Synge, The Aran Islands. Nguồn: Project Gutenberg #4381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Here is the sum you bargained for," rejoined Trenchard, flinging a pocket-book on the table; "count it."

“Đây là số tiền mà bạn đã mặc cả,” Trenchard nói lại, ném cuốn sổ tay lên bàn; "đếm đi."dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And Hans went along driving his cow quietly before him, and thinking all the while of the fine bargain he had made.

Và Hans lặng lẽ lùa con bò của mình đi trước mặt anh ta và luôn suy nghĩ về thỏa thuận tốt đẹp mà anh ta đã thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Grimm, Household Stories by the Brothers Grimm. Nguồn: Project Gutenberg #19068. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And now I've the trouble of punishing you into the bargain.
George de Horne, Mrs. Vaizey, Pixie O'Shaughnessy. Nguồn: Project Gutenberg #21101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But as has been seen, Buvat never bargained with his duties.
Alexandre Dumas, The conspirators; or, The chevalier d'Harmental. Nguồn: Project Gutenberg #27385. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But the dealer was too clever at making bargains to declare unguardedly how valuable he thought it.
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh
And then Evan and I struck our bargain; and, I tell ye, I felt another and a stronger man.
George Manville Fenn, Seven Frozen Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #32932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was never a good hand at making a bargain, and when I had to sell things, I was just as bad a salesman.

Tôi chưa bao giờ là người giỏi trong việc mặc cả, và khi phải bán đồ, tôi cũng là một người bán hàng tệ không kém.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Seven Frozen Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #32932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Had she no sense that she could not realise the nature of the bargain between them?
George de Horne, Mrs. Vaizey, What a Man Wills. Nguồn: Project Gutenberg #32935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of course any such pretence as that would be ridiculous, and quite useless into the bargain, as it isn't likely anybody would believe me.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB