Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

child

danh từ
A1
US/ˈtʃaɪld/
children
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

child nghĩa là đứa trẻ.

child là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a young person of either sex

    →

    một người trẻ thuộc cả hai giới

    Đồng nghĩa:kid, youngster, minor, shaver, nipper, small fry
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    poor child
    14.234 lần trong kho sách
    dear child
    12.893 lần trong kho sách
    little child
    13.717 lần trong kho sách
    like a child
    5.839 lần trong kho sách
    young child
    3.270 lần trong kho sách
    mere child
    1.572 lần trong kho sách
    four child
    1.924 lần trong kho sách
    sick child
    1.415 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a human offspring (son or daughter) of any age

    →

    con người (con trai hay con gái) ở mọi lứa tuổi

    Đồng nghĩa:kid
    Trái nghĩa:parent
  3. 3danh từ
    A1

    an immature childish person

    →

    một người trẻ con chưa trưởng thành

    Đồng nghĩa:baby
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa child và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Reasons for low uptake of referrals to ear and hearing services for children in Malawi.

Những lý do khiến việc giới thiệu đến các dịch vụ tai và thính giác cho trẻ em ở Malawi ít được chấp nhận.

Wikimedia contributors, Global audiology sandbox
Ultimately, as individuals phase out of raising children and are presented with an empty nest, the chance to explore one's own sexuality returns.

Cuối cùng, khi các cá nhân ngừng nuôi dạy con cái và được trao cho một tổ ấm trống rỗng, cơ hội khám phá giới tính của chính mình sẽ quay trở lại.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Sexual motivation across the lifespan
It is also essential for improving communication skills, and supporting social development in children.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion
Judson sadly lost one of his children to the flu and tuberculosis, which he recalled as the biggest tragedy of his life.

Judson buồn bã mất đi một trong những đứa con của mình vì bệnh cúm và bệnh lao, điều mà ông coi là bi kịch lớn nhất trong cuộc đời mình.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/A Self-Made Man
Her children are all married and most of them moved away.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/Three Workers of Cowikee Cotton Mill
A study set out to examine six types of lies among children across three distinct cultural environments.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation
As a child, Davis assisted around the farm, spending three months a year attending school from five on.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Beulah Clark Parson Davis
This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.

Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Sorry
Her first husband died, and as a African-American mother of eleven children with limited options, sought to remarry.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Lula Wright
He had no relationship with his father and his mother died when he was a child.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Arthur Lee Emerson
She was able to move into her own home before Sarah, the youngest child.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Odessa Polk
They were promptly married on the front porch of her house and had a child the following year.

Họ nhanh chóng kết hôn ngay trước hiên nhà cô và có một đứa con vào năm sau.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/Ned Davis

Câu hỏi thường gặp về child (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. child nghĩa là gì trong tiếng Việt?

child có nghĩa chính là: một người trẻ thuộc cả hai giới. Định nghĩa tiếng Anh: "a young person of either sex".

2. child thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

child là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của child theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), child được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃaɪld/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. child thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ child được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của child gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của child gồm: children.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với child là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: poor child, dear child, little child, like a child, young child.

7. child có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: kid, youngster, minor, shaver, nipper. Các từ trái nghĩa tương phản: parent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến child?

Từ child xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với child đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Reasons for low uptake of referrals to ear and hearing services for children in Malawi." (Dịch nghĩa: Những lý do khiến việc giới thiệu đến các dịch vụ tai và thính giác cho trẻ em ở Malawi ít được chấp nhận.). Câu văn minh họa cách dùng child làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng child?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.