Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

right

tính từ, trạng từ, danh từA1
US/ˈɹaɪt/
righted
righter
righting
rights

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

right nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

right là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the east when facing north.

Các nét nghĩa của từ right

  1. 1

    tính từA1

    being or located on or directed toward the side of the body to the east when facing north

    Trái nghĩa left

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • right hand24.256 lần trong kho sách

    • that's right5.157 lần trong kho sách

    • human right5.237 lần trong kho sách

    • right arm4.546 lần trong kho sách

    • right angles3.444 lần trong kho sách

    • you're right3.099 lần trong kho sách

    • right side4.681 lần trong kho sách

    • right away5.483 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    free from error

    không có lỗidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa correctTrái nghĩa wrong

  3. 3

    tính từA1

    socially right or correct

    đúng về mặt xã hội hoặc đúng đắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa correct

  4. 4

    trạng từA1

    precisely, exactly

    chính xác, chính xácdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    trạng từA1

    immediately

    ngay lập tứcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    trạng từA1

    exactly

    chính xácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flop

Câu hỏi thường gặp về right

right nghĩa là gì?

right nghĩa là đúng (bản dịch máy, chưa biên tập). right là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or located on or directed toward the side of the body to the east when facing north.

right dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ right có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

right được dùng trong câu như thế nào?

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/right, mã đối chiếu EV-9604A94C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “right” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa right và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.

Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.dịch máy, chưa biên tập

«The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The team that must destroy the other team's "Ancient" a big tower which is located right in front of their base.
«Digital Media Concepts/Dota 2 Esport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278842 (bản sửa đổi 2721476). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When new intellectual property is created, it is presumed to be under an exclusive license (C), in which the creator reserves all their rights.
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266141 (bản sửa đổi 2722125). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Any amount of description of the right kind of food will never satisfy him.
«Pragmatics/History/1970s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138260 (bản sửa đổi 2190931). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the model shown at right the Sun and regions around it are labeled.
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I give the responsibility for the right career choice entirely to my son.
«Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bow is held in the right hand, the violin in the left.
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Try to click the "Queue Prompt" on the right button on the sidebar.

Hãy thử nhấp vào "Nhắc hàng đợi" ở nút bên phải trên thanh bên.dịch máy, chưa biên tập

«AI Art Generation Handbook/Node Prompting in Stable Diffusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468124 (bản sửa đổi 4449469). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The path to the right looks like it might be helpful.
«Pokémon Red and Blue/Viridian City Gym», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465092 (bản sửa đổi 4370581). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This only counts for upgrades with a red "!" at the top right.
«No Man's Sky/Getting the best gear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450593 (bản sửa đổi 4369603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such duties express Arab and Islamic ideals of social justice, and a community-oriented approach to human rights.

Những nhiệm vụ như vậy thể hiện lý tưởng của người Ả Rập và Hồi giáo về công bằng xã hội cũng như cách tiếp cận hướng tới cộng đồng đối với nhân quyền.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Human Rights Law/Human Rights Protection/Arab and Islamic Human Rights System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435363 (bản sửa đổi 4356722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0