Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fair

tính từ, danh từA1
US/ˈfɛɹ/
faired
fairer
fairest
fairing
fairs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fair nghĩa là công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception.

Các nét nghĩa của từ fair

  1. 1

    tính từA1

    free from favoritism or self-interest or bias or deception

    không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa justTrái nghĩa unfair

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fair haired2.481 lần trong kho sách

    • fair play2.700 lần trong kho sách

    • fair hair2.724 lần trong kho sách

    • fair sex1.478 lần trong kho sách

    • fair weather1.214 lần trong kho sách

    • vanity fair963 lần trong kho sách

    • fair wind1.485 lần trong kho sách

    • fair chance1.243 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    not excessive or extreme

    không quá mức hoặc cực đoandịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fairish · reasonable

  3. 3

    tính từA1

    very pleasing to the eye

    rất vừa mắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bonny · bonnie · comely · sightly

  4. 4

    danh từA1

    a traveling show

    một chương trình du lịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa carnival · funfair

  5. 5

    danh từA1

    gathering of producers to promote business

    tập hợp các nhà sản xuất để thúc đẩy kinh doanhdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    danh từA1

    a competitive exhibition of farm products

    triển lãm cạnh tranh về nông sảndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fair

fair nghĩa là gì?

fair nghĩa là công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập). fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception.

fair dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fair có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fair được dùng trong câu như thế nào?

“Faix, and they mentioned a good many names, I’m thinking, especially the fair one; but they seemed to mane nothing.” (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fair, mã đối chiếu EV-8C6B33D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fair” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fair và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Faix, and they mentioned a good many names, I’m thinking, especially the fair one; but they seemed to mane nothing.”

“Faix, và tôi nghĩ họ đã nhắc đến rất nhiều cái tên, đặc biệt là những cái tên đẹp đẽ; nhưng dường như họ chẳng có bờm gì cả.”dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
General Grant was a fair man, and recognized my worth; but you are prejudiced, and you have hurt my feelings.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Is the fair, or at least the fat, Miss C----with you still?
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, 1766-71 On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3360. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
On the force of this claim the reader is invited to constitute himself judge after a fair perusal of the following pages.
T. Smollett, Travels through France and Italy. Nguồn: Project Gutenberg #2311. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Staining his bright locks and fair face to the complexion of a Moor, he started on his journey, attired as the servant of Gonzaga.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Was not this opening of a cheerful and pacific prospect, after a half century's fight for liberty, a fair cause for rejoicing?
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Celia sat silently gazing out of the window on the fair sward and trees of Ashcliffe Park.

Celia ngồi im lặng nhìn ra ngoài cửa sổ bãi cỏ xanh tươi và hàng cây của Công viên Ashcliffe.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Ashcliffe Hall: A tale of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #69096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She took him with her to fairs and feasts, induced him to engage in petty trickeries, and spend his time at the tavern.
George Sand, François the waif. Nguồn: Project Gutenberg #69153. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Fair Manor expressed a quiet hope that it would continue.
William Howitt, Woodburn Grange: A story of English country life; vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For, the youthful, the aged, the ugly, the fair, The idle, the busy, grave and gay, all were there.
Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This means with the aspect of this emotion a fair decision would be able to take place.

Điều này có nghĩa là với khía cạnh của cảm xúc này, một quyết định công bằng sẽ có thể diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276617 (bản sửa đổi 2360386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Fair as a star when only one Is shining in the sky.”
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US