fair
tính từ, danh từA1- faired
- fairer
- fairest
- fairing
- fairs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fair nghĩa là công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception.
Các nét nghĩa của từ fair
- 1
tính từA1
free from favoritism or self-interest or bias or deception
không thiên vị hay tư lợi hay thành kiến hay lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa justTrái nghĩa unfair
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fair haired2.481 lần trong kho sách
fair play2.700 lần trong kho sách
fair hair2.724 lần trong kho sách
fair sex1.478 lần trong kho sách
fair weather1.214 lần trong kho sách
vanity fair963 lần trong kho sách
fair wind1.485 lần trong kho sách
fair chance1.243 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
not excessive or extreme
không quá mức hoặc cực đoandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fairish · reasonable
- 3
tính từA1
very pleasing to the eye
rất vừa mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bonny · bonnie · comely · sightly
- 4
danh từA1
a traveling show
một chương trình du lịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carnival · funfair
- 5
danh từA1
gathering of producers to promote business
tập hợp các nhà sản xuất để thúc đẩy kinh doanhdịch máy, chưa biên tập
- 6
danh từA1
a competitive exhibition of farm products
triển lãm cạnh tranh về nông sảndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fair
fair nghĩa là gì?
fair nghĩa là công bằng (bản dịch máy, chưa biên tập). fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception.
fair dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fair có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fair được dùng trong câu như thế nào?
“Faix, and they mentioned a good many names, I’m thinking, especially the fair one; but they seemed to mane nothing.” (Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fair, mã đối chiếu EV-8C6B33D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng