departure
danh từB1- departures
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
departure nghĩa là khởi hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
departure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of departing.
Các nét nghĩa của từ departure
- 1
danh từB1
the act of departing
hành động rời đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa going · going away · leaving
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
preparations for departure613 lần trong kho sách
abrupt departure412 lần trong kho sách
immediate departure494 lần trong kho sách
sudden departure869 lần trong kho sách
hasty departure261 lần trong kho sách
speedy departure216 lần trong kho sách
approaching departure300 lần trong kho sách
final departure290 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a variation that deviates from the standard or norm
một biến thể đi chệch khỏi tiêu chuẩn hoặc định mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deviation · divergence · difference
- 3
danh từB1
euphemistic expressions for death
biểu hiện uyển ngữ cho cái chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa passing · loss · exit · expiration · going · release
Câu hỏi thường gặp về departure
departure nghĩa là gì?
departure nghĩa là khởi hành (bản dịch máy, chưa biên tập). departure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of departing.
departure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ departure có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
departure được dùng trong câu như thế nào?
Thus the time had passed with him until the very day fixed for their departure from London. (Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/departure, mã đối chiếu EV-71BEB32D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng