Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

applicant

danh từB2
US/ˈæplɪkənt/
applicants

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

applicant nghĩa là người nộp đơn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission.

Các nét nghĩa của từ applicant

  1. 1

    danh từB2

    a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission

    một người yêu cầu hoặc tìm kiếm một cái gì đó như trợ giúp hoặc việc làm hoặc nhập họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa applier

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • applicant for admission49 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về applicant

applicant nghĩa là gì?

applicant nghĩa là người nộp đơn (bản dịch máy, chưa biên tập). applicant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who requests or seeks something such as assistance or employment or admission.

applicant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ applicant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

applicant được dùng trong câu như thế nào?

At last Butterwick grew tired of lending, and refused all applicants. (Charles Heber Clark, Elbow-Room: A Novel Without a Plot. Nguồn: Project Gutenberg #12581.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/applicant, mã đối chiếu EV-BAE1398B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “applicant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa applicant và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At last Butterwick grew tired of lending, and refused all applicants.
Charles Heber Clark, Elbow-Room: A Novel Without a Plot. Nguồn: Project Gutenberg #12581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But he was not surprised,--he has always given every applicant a chance to run away!”

Nhưng anh ta không ngạc nhiên, anh ta luôn cho mọi người nộp đơn một cơ hội để bỏ chạy!”dịch máy, chưa biên tập

Marie Corelli, The Young Diana: An Experiment of the Future. Nguồn: Project Gutenberg #66320. · Nguyên văn tiếng Anh
There have been many applicants, but they have all been refused."
G. A. Henty, A Girl of the Commune. Nguồn: Project Gutenberg #24244. · Nguyên văn tiếng Anh
And these fifteen, divided into "shifts" and with several large kitchens at their disposal, immediately found themselves besieged by applicants for instruction.

Và mười lăm người này, được chia thành các "ca" và với một số nhà bếp lớn tùy ý sử dụng, ngay lập tức nhận thấy mình bị bao vây bởi những người nộp đơn xin hướng dẫn.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Female applicants have felt their qualifications as being less valued than fitting into the "Riot culture".
«Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You have proved to me to-day how unpleasant it is to be turned away, and I desire to spare other applicants the--same inconvenience."

Hôm nay bạn đã chứng minh cho tôi thấy việc bị từ chối khó chịu như thế nào và tôi mong muốn những người nộp đơn khác không phải chịu sự bất tiện tương tự."dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
George placed himself in the line of dirty, squalid applicants.
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh
However, personal applicants must expect a rub or two; and most of the professors, in and out of medicine, treated her with kindness and courtesy.
Charles Reade, A Woman-Hater. Nguồn: Project Gutenberg #3669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I chose her myself from a dozen applicants for the place.
Mary Jane Holmes, Millbank;. Nguồn: Project Gutenberg #70163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During a work sample, an applicant completes a realistic job task.
«Psychological Testing/Testing in Industrial and Business Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27574 (bản sửa đổi 3755878). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Until then, social security paid the applicants in a form similar to a refund payment.

Cho đến lúc đó, cơ quan an sinh xã hội đã trả tiền cho người nộp đơn theo hình thức tương tự như khoản hoàn trả.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Aunt Tobe Easterly», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201791 (bản sửa đổi 2142721). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Juffrouw Pieterse wanted to bet her ears that not a one of the other applicants could boast of a father who had sold Parisian shoes.
Multatuli, Walter Pieterse: A Story of Holland. Nguồn: Project Gutenberg #30135. · Bản dịch tiếng Anh