paper
danh từA1- papered
- papering
- papers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
paper nghĩa là giấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses.
Các nét nghĩa của từ paper
- 1
danh từA1
a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses
một vật liệu làm từ bột xenlulo có nguồn gốc chủ yếu từ gỗ hoặc vải vụn hoặc một số loại cỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sheet of paper3.143 lần trong kho sách
piece of paper3.394 lần trong kho sách
slip of paper1.697 lần trong kho sách
scrap of paper1.458 lần trong kho sách
brown paper1.627 lần trong kho sách
daily paper1.132 lần trong kho sách
bit of paper1.231 lần trong kho sách
tissue paper754 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an essay (especially one written as an assignment)
một bài luận (đặc biệt là một bài viết dưới dạng bài tập)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa composition · report · theme
- 3
danh từA1
a daily or weekly publication on folded sheets
một ấn phẩm hàng ngày hoặc hàng tuần trên tờ gấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa newspaper
Câu hỏi thường gặp về paper
paper nghĩa là gì?
paper nghĩa là giấy (bản dịch máy, chưa biên tập). paper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses.
paper dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paper có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paper được dùng trong câu như thế nào?
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paper, mã đối chiếu EV-799BC332. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng