operation
danh từB1- operations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
operation nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
operation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being in effect or being operative.
Các nét nghĩa của từ operation
- 1
danh từB1
the state of being in effect or being operative
tình trạng có hiệu lực hoặc đang hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
co operation3.546 lần trong kho sách
military operation1.139 lần trong kho sách
surgical operation404 lần trong kho sách
plan of operation679 lần trong kho sách
mining operation282 lần trong kho sách
commence operation265 lần trong kho sách
active operation414 lần trong kho sách
commenced operation341 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a business especially one run on a large scale
một doanh nghiệp đặc biệt là một doanh nghiệp hoạt động trên quy mô lớndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a planned activity involving many people performing various actions
một hoạt động có kế hoạch liên quan đến nhiều người thực hiện hành động khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về operation
operation nghĩa là gì?
operation nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập). operation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being in effect or being operative.
operation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ operation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
operation được dùng trong câu như thế nào?
Red Cross staff were forced to suspend operations in southeast Guinea after they were threatened by a group of men armed with knives. («WikiJournal of Medicine/Western African Ebola virus epidemic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241385 (bản sửa đổi 2529449).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/operation, mã đối chiếu EV-E212FD59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng