barely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
barely nghĩa là hầu như không (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
Các nét nghĩa của từ barely
- 1
trạng từB1
only a very short time before
chỉ một thời gian rất ngắn trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hardly · just · scarcely · scarce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
barely perceptible205 lần trong kho sách
barely audible220 lần trong kho sách
barely escaped407 lần trong kho sách
barely sufficient387 lần trong kho sách
barely sufficed93 lần trong kho sách
barely discernible68 lần trong kho sách
barely visible215 lần trong kho sách
barely distinguishable61 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a sparse or scanty way
một cách thưa thớt hoặc ít ỏidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scantily
Câu hỏi thường gặp về barely
barely nghĩa là gì?
barely nghĩa là hầu như không (bản dịch máy, chưa biên tập). barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before.
barely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ barely có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
barely được dùng trong câu như thế nào?
To which the party addressed answered, he had a trifling sum, barely sufficient to pay his expenses to the North. (Alfred Burnett, Incidents of the War: Humorous, Pathetic, and Descriptive. Nguồn: Project Gutenberg #23733.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barely, mã đối chiếu EV-CFE2C16E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng