low
tính từ, trạng từA2- lowed
- lower
- lowered
- lowering
- lowers
- lowest
- lowing
- lows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
low nghĩa là thấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
low là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: less than normal in degree or intensity or amount.
Các nét nghĩa của từ low
- 1
tính từA2
less than normal in degree or intensity or amount
ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa high
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
low voice19.309 lần trong kho sách
low tone10.338 lần trong kho sách
low level2.627 lần trong kho sách
low tones2.382 lần trong kho sách
low part4.696 lần trong kho sách
bowed low2.161 lần trong kho sách
low classes1.990 lần trong kho sách
low bow1.845 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
literal meanings
nghĩa đendịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa high
- 3
tính từA2
very low in volume
khối lượng rất thấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa low-toned
- 4
trạng từA2
in a low position
ở vị trí thấpdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về low
low nghĩa là gì?
low nghĩa là thấp (bản dịch máy, chưa biên tập). low là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: less than normal in degree or intensity or amount.
low dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ low có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
low được dùng trong câu như thế nào?
If you’re feeling low, try doing something fun to lift your spirits. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/low, mã đối chiếu EV-92F6E9F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng