Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

lowest

tính từ (adj)

A2
/ˈloʊəst//ˈloʊəst/

Lowest có nghĩa là ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "low").

Định nghĩa Anh - Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.

Họ từ:low(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.lowesttính từ (adj)

    Less than normal in degree or intensity or amount.

    Ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.

    Đồng nghĩa (SYN):low
    Trái nghĩa (OPP):high
  2. 2.lowesttính từ (adj)

    Literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension.

    Nghĩa đen.

    Đồng nghĩa (SYN):low
    Trái nghĩa (OPP):high
  3. 3.lowesttính từ (adj)

    Very low in volume.

    Khối lượng rất thấp.

    Đồng nghĩa (SYN):low/low-toned
  4. 4.lowesttrạng từ (adv)

    In a low position; near the ground.

    Ở vị trí thấp.

    Đồng nghĩa (SYN):low
  5. 5.lowestdanh từ (n)

    An air mass of lower pressure.

    Thấp.

    Đồng nghĩa (SYN):low/depression
  6. 6.lowestdanh từ (n)

    A low level or position or degree.

    Thấp.

    Đồng nghĩa (SYN):low
    Trái nghĩa (OPP):high
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): lowest

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

low ↔ lowest

Mục từ "lowest" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "low" (ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: lowest

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "lowest" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: low: tính từ (adj).

lowtính từ (adj)/ˈloʊ/

ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng

•

From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.

Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: lowest

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "lowest". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • low voice
  • low tone
  • low level
  • low tones
  • low part
  • bowed low
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: lowest

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lowest" phân theo từng nét nghĩa (ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "lowest" ở nét nghĩa "ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng" (ngoài ra "low" còn biểu thị: nghĩa đen).

“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "lowest" khi diễn đạt nét nghĩa: khối lượng rất thấp.

Đồng nghĩa với "lowest" ở nét nghĩa "thấp" (ngoài ra "depression" còn biểu thị: một trạng thái tinh thần được đặc trưng bởi cảm giác bi quan về sự thiếu hụt và thiếu hoạt động chán nản).

“Hampered by depression and war, the development of the Library was not as rapid as it could have been.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: lowest

From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.
Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc., Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.
Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries
As a rule, as we so often see, persons having such are low spirited and possess no will-power or energy.
Lorand, Arnold: Old Age Deferred The causes of old age and its postponement by hygienic and therapeutic measures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Seizing a rough bent branch of an olive tree, he stands it up and grasps the lower end firmly with his deft and supple toes.
Gullett, H. S. (Henry Somer), 1878-1940 [Editor]: Australia in Palestine, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He stands, a monumental figure, seen from afar, influencing--not only his German contemporaries, but the artists of Italy and of the Low Countries.
Richter, Emil H. (Emil Heinrich): Prints: A Brief Review of Their Technique and History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The night had turned out dark and drear, and the lowering clouds denoted the approach of a storm.
Forest, Frederick: Iron Hand, Chief of the Tory League; or, The Double Face, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Shorten and lower the toes of all four feet, do not touch the quarters or heels of front or hind feet.
Moore, William J.: Balancing and Shoeing Trotting and Pacing Horses
Many of them occupied even lower positions than the Southern slaves of a later day.
Various: The journal of the American-Irish Historical Society, Vol. VII, 1907, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: lowest

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “lowest” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”

Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.

“It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.”

Nguồn: Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “lowest”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lowest” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “lowest”

Dữ liệu từ nguyên: low ↔ lowest

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lowest”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lowest” với tần suất cao:

19.309 lần trong kho sách
10.338 lần trong kho sách
2.627 lần trong kho sách
2.382 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lowest”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lowest”:

Đồng nghĩa:lowlow-toneddepression

“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “lowest”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊəst/; US /ˈloʊəst/.

lowest (tính từ): ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng

Định nghĩa tiếng Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

low ↔ lowest

Họ từ trong dữ liệu: low: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi19.309 lần trong kho sách

low voice

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lowest" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm10.338 lần trong kho sách

low tone

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lowest" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.627 lần trong kho sách

low level

Nét nghĩa mở rộng: literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension (nghĩa đen)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“From the highest down through every grade of the community to the _____, every one talked and thought of nothing else.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: lowest

From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.

Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “lowest”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: lowest

Hỏi đáp trọng tâm

lowest nghĩa là gì (meaning & definition)?

lowest (tính từ, phát âm Mỹ /ˈloʊəst/) có nghĩa là ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "low"). less than normal in degree or intensity or amount

Từ lowest trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈloʊəs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊəst/; US /ˈloʊəst/.

Từ lowest là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "lowest" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ lowest theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [A2]: nghĩa đen - Nét nghĩa 3 [A2]: khối lượng rất thấp - Nét nghĩa 4 [A2]: ở vị trí thấp - Nét nghĩa 5 [A2]: thấp - Nét nghĩa 6 [A2]: thấp

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lowest:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊəst/; US /ˈloʊəst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lowest:

low voice; low tone; low level; low tones; low part

lowest được dùng trong câu như thế nào?

From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else. (A. W. Wiston-Glynn, John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/lowest, mã đối chiếu EV-D423413A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "lowest" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "low".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

low