lowest
tính từ (adj)
Lowest có nghĩa là ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "low").
Định nghĩa Anh - Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lowesttính từ (adj)
Less than normal in degree or intensity or amount.
Ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •low voice19.309 lần trong kho sách
- •low tone10.338 lần trong kho sách
- •low level2.627 lần trong kho sách
- •low tones2.382 lần trong kho sách
- •low part4.696 lần trong kho sách
- •bowed low2.161 lần trong kho sách
- 2.lowesttính từ (adj)
Literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension.
Nghĩa đen.
- 3.lowesttính từ (adj)
Very low in volume.
Khối lượng rất thấp.
- 4.lowesttrạng từ (adv)
In a low position; near the ground.
Ở vị trí thấp.
Đồng nghĩa (SYN):low - 5.lowestdanh từ (n)
An air mass of lower pressure.
Thấp.
- 6.lowestdanh từ (n)
A low level or position or degree.
Thấp.
Từ nguyên học (Etymology): lowest
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
low ↔ lowest
Mục từ "lowest" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "low" (ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng).
Họ từ & Biến thể từ loại: lowest
Họ từ của "lowest" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: low: tính từ (adj).
ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.
Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.
Cụm từ & Collocations: lowest
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "lowest". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- low voice
- low tone
- low level
- low tones
- low part
- bowed low
Đồng nghĩa & Sắc thái: lowest
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lowest" phân theo từng nét nghĩa (ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "lowest" ở nét nghĩa "ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng" (ngoài ra "low" còn biểu thị: nghĩa đen).
“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "lowest" khi diễn đạt nét nghĩa: khối lượng rất thấp.
Đồng nghĩa với "lowest" ở nét nghĩa "thấp" (ngoài ra "depression" còn biểu thị: một trạng thái tinh thần được đặc trưng bởi cảm giác bi quan về sự thiếu hụt và thiếu hoạt động chán nản).
“Hampered by depression and war, the development of the Library was not as rapid as it could have been.”
Câu dẫn chứng văn học: lowest
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.As a rule, as we so often see, persons having such are low spirited and possess no will-power or energy.Seizing a rough bent branch of an olive tree, he stands it up and grasps the lower end firmly with his deft and supple toes.He stands, a monumental figure, seen from afar, influencing--not only his German contemporaries, but the artists of Italy and of the Low Countries.The night had turned out dark and drear, and the lowering clouds denoted the approach of a storm.Shorten and lower the toes of all four feet, do not touch the quarters or heels of front or hind feet.Many of them occupied even lower positions than the Southern slaves of a later day.Đọc mở rộng theo CEFR: lowest
Từ vựng bậcA2→“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”
Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.
“It is surrounded by a low wall, built also of brick and plastered.”
Nguồn: Backus, Mary [Editor]: Siam and Laos, as Seen by Our American Missionaries
Cấu trúc & Vận dụng: “lowest”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lowest” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lowest”
Dữ liệu từ nguyên: low ↔ lowest
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lowest”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lowest” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “lowest”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “lowest”:
“From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.”
Gợi ý luyện tập với “lowest”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lowest (tính từ): ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng
Định nghĩa tiếng Anh: Less than normal in degree or intensity or amount.
low ↔ lowest
Họ từ trong dữ liệu: low: tính từ (adj)
low voice
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lowest" trong câu.
low tone
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "lowest" trong câu.
low level
Nét nghĩa mở rộng: literal meanings; being at or having a relatively small elevation or upward extension (nghĩa đen)
“From the highest down through every grade of the community to the _____, every one talked and thought of nothing else.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: lowest
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else.
Nguồn: Wiston-Glynn, A. W.: John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.
Ứng dụng & Mở rộng: “lowest”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lowest”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lowest”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lowest” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “lowest” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lowest
Hỏi đáp trọng tâmlowest nghĩa là gì (meaning & definition)?
lowest (tính từ, phát âm Mỹ /ˈloʊəst/) có nghĩa là ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng (dạng biến thể ngữ pháp của "low"). less than normal in degree or intensity or amount
Từ lowest trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈloʊəs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊəst/; US /ˈloʊəst/.
Từ lowest là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lowest" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ lowest theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: ít hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượng - Nét nghĩa 2 [A2]: nghĩa đen - Nét nghĩa 3 [A2]: khối lượng rất thấp - Nét nghĩa 4 [A2]: ở vị trí thấp - Nét nghĩa 5 [A2]: thấp - Nét nghĩa 6 [A2]: thấp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lowest:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊəst/; US /ˈloʊəst/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lowest:
low voice; low tone; low level; low tones; low part
lowest được dùng trong câu như thế nào?
From the highest down through every grade of the community to the lowest, every one talked and thought of nothing else. (A. W. Wiston-Glynn, John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)