high
tính từ, trạng từA1- higher
- highest
- highs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
high nghĩa là cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount.
Các nét nghĩa của từ high
- 1
tính từA1
greater than normal in degree or intensity or amount
lớn hơn bình thường về mức độ hoặc cường độ hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa low
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
high school9.616 lần trong kho sách
feet high10.796 lần trong kho sách
high degree5.067 lần trong kho sách
high spirits4.932 lần trong kho sách
high priest4.349 lần trong kho sách
high road5.357 lần trong kho sách
high level4.380 lần trong kho sách
high rank3.823 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
(literal meaning) being at or having a relatively great or specific elevation or upward extension (sometimes used in combinations like `knee-high')
(nghĩa đen) ở hoặc có độ cao tương đối lớn hoặc cụ thể hoặc phần mở rộng hướng lên (đôi khi được sử dụng trong các kết hợp như 'cao đến đầu gối')dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa low
- 3
tính từA1
standing above others in quality or position
đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eminent
- 4
trạng từA1
at a great altitude
ở độ cao lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa high up
- 5
trạng từA1
in or to a high position, amount, or degree
ở hoặc đến một vị trí, số lượng hoặc mức độ caodịch máy, chưa biên tập
- 6
trạng từA1
in a rich manner
một cách phong phúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa richly · luxuriously
Câu hỏi thường gặp về high
high nghĩa là gì?
high nghĩa là cao (bản dịch máy, chưa biên tập). high là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: greater than normal in degree or intensity or amount.
high dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ high có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
high được dùng trong câu như thế nào?
One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive. («Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/high, mã đối chiếu EV-11E13EC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng