Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

depression

danh từB1
US/dɪˈpɹɛʃən/
depressions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

depression nghĩa là trầm cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

depression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental state characterized by a pessimistic sense of inadequacy and a despondent lack of activity.

Các nét nghĩa của từ depression

  1. 1

    danh từB1

    a mental state characterized by a pessimistic sense of inadequacy and a despondent lack of activity

    một trạng thái tinh thần được đặc trưng bởi cảm giác bi quan về sự thiếu hụt và thiếu hoạt động chán nảndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa elation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tropical depression736 lần trong kho sách

    • depression of spirits388 lần trong kho sách

    • symptoms of depression157 lần trong kho sách

    • depression anxiety293 lần trong kho sách

    • fits of depression101 lần trong kho sách

    • great depression2.961 lần trong kho sách

    • economic depression108 lần trong kho sách

    • clinical depression67 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a long-term economic state characterized by unemployment and low prices and low levels of trade and investment

    một trạng thái kinh tế dài hạn được đặc trưng bởi tình trạng thất nghiệp, giá cả thấp và mức độ thương mại và đầu tư thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slump · economic crisis

  3. 3

    danh từB1

    a sunken or depressed geological formation

    sự hình thành địa chất bị chìm hoặc bị trầm cảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa natural depression

Câu hỏi thường gặp về depression

depression nghĩa là gì?

depression nghĩa là trầm cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). depression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental state characterized by a pessimistic sense of inadequacy and a despondent lack of activity.

depression dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ depression có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

depression được dùng trong câu như thế nào?

But there had been two years of unparalleled depression, and Mr. Lawrence had made a brave fight. (Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depression, mã đối chiếu EV-A63D2565. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “depression” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa depression và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But there had been two years of unparalleled depression, and Mr. Lawrence had made a brave fight.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was curious enough to mark how this depression exhibited itself upon different nationalities.
Charles Lever, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas. Nguồn: Project Gutenberg #32060. · Nguyên văn tiếng Anh
It was followed by a shivering fit and depression; but that must tell its own tale.

Tiếp theo đó là cơn run rẩy và trầm cảm; nhưng điều đó phải kể câu chuyện của riêng nó.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The depression of trade in the manufacturing districts seemed overwhelming, and continued increasing during the whole of the year.

Sự suy thoái thương mại ở các khu sản xuất dường như quá lớn và tiếp tục gia tăng trong cả năm.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Endymion. Nguồn: Project Gutenberg #7926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At dinner-time, and again in the evening, Thyrza was still in the same state of depression and feverishness.
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was certainly no trace of the depression of that day in his manner.

Chắc chắn không có dấu vết nào của sự chán nản ngày hôm đó trong thái độ của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Gabriel Conroy. Nguồn: Project Gutenberg #36336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were now other causes of depression weighing down her mind, which during the fever of apprehension she had not experienced.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Castle of Ehrenstein Its Lords Spiritual and Temporal; Its Inhabitants Earthly and Unearthly. Nguồn: Project Gutenberg #50325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A depression in one country can quickly spread to other countries.

Tình trạng trầm cảm ở một quốc gia có thể nhanh chóng lan sang các quốc gia khác.dịch máy, chưa biên tập

«Depression (economics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542880 (bản sửa đổi 11014952). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cuijpers has built and maintained comprehensive databases of randomized controlled trials on psychotherapies for depression and anxiety disorders, updated annually.

Cuijpers đã xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu toàn diện về các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng về liệu pháp tâm lý điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu, được cập nhật hàng năm.dịch máy, chưa biên tập

«Pim Cuijpers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274044 (bản sửa đổi 10954521). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I recommended the book “The Attentive Way through Depression” to a friend of mine and she read it enthusiastically.
«Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These symptoms are associated with anxiety and depression, and may increase the risk of negative affect.
«Motivation and emotion/Book/2011/Handling stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119712 (bản sửa đổi 2718520). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.

Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401843 (bản sửa đổi 4191398). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0