luckily
trạng từA2luckily nghĩa là may mắn thay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune.
Các nét nghĩa của từ luckily
- 1
trạng từA2
by good fortune
nhờ may mắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fortunately · fortuitously · as luck would have itTrái nghĩa unluckily
Câu hỏi thường gặp về luckily
luckily nghĩa là gì?
luckily nghĩa là may mắn thay (bản dịch máy, chưa biên tập). luckily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: by good fortune.
luckily được dùng trong câu như thế nào?
Luckily, Stout’s father gave him the option to either go to school or work; Stout chose to work. («Menomonie, Wisconsin History/kidda1438», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203728 (bản sửa đổi 1597144).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/luckily, mã đối chiếu EV-82C593CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng