lower
động từB2- lowered
- lowering
- lowerred
- lowerring
- lowers
lower nghĩa là thấp hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position.
Các nét nghĩa của từ lower
- 1
động từB2
move something or somebody to a lower position
chuyển cái gì hoặc ai đó xuống vị trí thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take down · let down · get down · bring downTrái nghĩa raise
- 2
động từB2
set lower
đặt thấp hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lour
- 3
động từB2
make lower or quieter
làm cho thấp hơn hoặc yên tĩnh hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn down · lour
Câu hỏi thường gặp về lower
lower nghĩa là gì?
lower nghĩa là thấp hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). lower là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move something or somebody to a lower position.
lower được dùng trong câu như thế nào?
These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole. («WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lower, mã đối chiếu EV-87D17163. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng