whenever
trạng từ, conjunctionwhenever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa whenever và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
To tell the truth, whenever I must needs go out, I used to watch my opportunity and evade the officials downstairs.So, "...whenever the spirit from God came upon Saul, David would take his harp and play.Nile monitors have a tendency to defecate in the water dish so clean it whenever soiled or at least daily.Giám sát sông Nile có xu hướng đi vệ sinh vào đĩa nước nên hãy làm sạch nó bất cứ khi nào bị bẩn hoặc ít nhất là hàng ngày.
I shall endeavor to speak to her whenever I can, and to make myself as acceptable to her as is possible in my position."He has built a sort of painting-room down by the river-side, and he paints there whenever there is light."He will learn to begin fighting whenever he gets angry.After that morning, whenever Josh was wanted and not to be found he could usually be discovered taking a shower bath.He comes up for the Sunday in his car whenever he can spare the time.I gave them leave to ask you when they pleased; and you must come early, whenever that may be."Whenever Larry was on our side of the table I was afraid he was coming to me with another agonised whisper."Whenever I go into a chemist's shop, it takes me back in memory to your father's little surgery.“Bất cứ khi nào anh bước vào hiệu thuốc, anh lại nhớ tới cuộc phẫu thuật nhỏ của bố em.
Whenever Mr. Skeggs made a new acquaintance he always requested the loan of a couple of half-crowns before parting from him.Câu hỏi thường gặp về whenever (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. whenever nghĩa là gì trong tiếng Việt?
whenever có nghĩa chính là: whenever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "whenever".
2. whenever thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
whenever là một trạng từ, conjunction. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của whenever theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whenever được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /wɛˈnɛvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. whenever thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ whenever được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của whenever gồm những dạng nào?
Từ whenever có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whenever là gì?
Từ whenever thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. whenever có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whenever?
Từ whenever xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với whenever đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "To tell the truth, whenever I must needs go out, I used to watch my opportunity and evade the officials downstairs.". Câu văn minh họa cách dùng whenever làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whenever?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.