circumstance
danh từB2- circumstances
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
circumstance nghĩa là hoàn cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
circumstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition that accompanies or influences some event or activity.
Các nét nghĩa của từ circumstance
- 1
danh từB2
a condition that accompanies or influences some event or activity
một điều kiện đi kèm hoặc ảnh hưởng đến một số sự kiện hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ordinary circumstance1.559 lần trong kho sách
similar circumstance1.586 lần trong kho sách
peculiar circumstance1.218 lần trong kho sách
circumstance connected947 lần trong kho sách
existing circumstance668 lần trong kho sách
present circumstance1.858 lần trong kho sách
favourable circumstance649 lần trong kho sách
circumstance attending621 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the set of facts or circumstances that surround a situation or event
tập hợp các sự kiện hoặc hoàn cảnh xung quanh một tình huống hoặc sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa context · setting
- 3
danh từB2
information that should be kept in mind when making a decision
thông tin cần lưu ý khi đưa ra quyết địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condition · consideration
Câu hỏi thường gặp về circumstance
circumstance nghĩa là gì?
circumstance nghĩa là hoàn cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). circumstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition that accompanies or influences some event or activity.
circumstance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ circumstance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
circumstance được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/circumstance, mã đối chiếu EV-F9912C87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng