Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

doubt

danh từ, động từA2
US/ˈdaʊt/
doubted
doubting
doubts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

doubt nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

doubt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unsure of something.

Các nét nghĩa của từ doubt

  1. 1

    danh từA2

    the state of being unsure of something

    trạng thái không chắc chắn về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa uncertainty · incertitude · dubiety · doubtfulness · dubiousness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • doubt whether9.525 lần trong kho sách

    • beyond a doubt1.830 lần trong kho sách

    • slightest doubt1.093 lần trong kho sách

    • beyond doubt1.443 lần trong kho sách

    • doubt about6.179 lần trong kho sách

    • doubt whatever1.146 lần trong kho sách

    • little doubt4.794 lần trong kho sách

    • reason to doubt1.079 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    uncertainty about the truth or factuality or existence of something

    sự không chắc chắn về sự thật hoặc tính thực tế hoặc sự tồn tại của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dubiousness · doubtfulness · question

  3. 3

    động từA2

    consider unlikely or have doubts about

    coi là không thể hoặc có nghi ngờ vềdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    lack confidence in or have doubts about

    thiếu tự tin hoặc nghi ngờ vềdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về doubt

doubt nghĩa là gì?

doubt nghĩa là nghi ngờ (bản dịch máy, chưa biên tập). doubt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unsure of something.

doubt dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ doubt có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

doubt được dùng trong câu như thế nào?

There is no doubt that mental toughness is sought after by many people, particularly sportsmen as they strive for high levels of mental toughness. («Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/doubt, mã đối chiếu EV-E3BA1418. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “doubt” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa doubt và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is no doubt that mental toughness is sought after by many people, particularly sportsmen as they strive for high levels of mental toughness.

Không còn nghi ngờ gì nữa, sự dẻo dai về tinh thần được nhiều người tìm kiếm, đặc biệt là các vận động viên thể thao khi họ cố gắng đạt được mức độ dẻo dai tinh thần cao.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How can he doubt that he exists, after all, he does think.
«Descartes/Srobinso», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25369 (bản sửa đổi 2464237). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Science is systematic empirical inquiry, based on doubt, looking for facts.

Khoa học là sự nghiên cứu thực nghiệm có hệ thống, dựa trên sự nghi ngờ, tìm kiếm sự thật.dịch máy, chưa biên tập

«Science as religion/Darwinism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3862 (bản sửa đổi 2204770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Where the accused denies the statement, the voir dire is not to determine whether the statement was actually made beyond a reasonable doubt.

Trong trường hợp bị cáo phủ nhận lời khai, người tố cáo không được phép xác định liệu lời khai đó có thực sự được đưa ra sau khi có sự nghi ngờ hợp lý hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Criminal Evidence/Admissions and Confessions/Confessions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284009 (bản sửa đổi 4414617). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He has doubts whether she loves him for his own self or for his power, and so divulges his identity to her.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242789 (bản sửa đổi 4618045). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate.

Phương pháp thuyết phục của ông rất nhẹ nhàng và thuyết phục, lôi cuốn vào cuộc thảo luận nhưng cuối cùng lại đưa ra kết luận mà không có chỗ cho sự nghi ngờ hay tranh luận.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.
«Self-Reliance Handbook/Debris Hut Construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45028 (bản sửa đổi 3355003). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They said the smugglers had become angry when the passengers refused transfer to a smaller vessel that they doubted could carry them.
«Five hundred migrants alleged killed in deliberate sinking in Mediterranean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1605777 (bản sửa đổi 4818014). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"McCall never doubted himself, the usefulness of segregation or the morality of the methods he used to enforce law and order."
«Willis V. McCall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881645 (bản sửa đổi 9688942). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And if old Janet thus dared to doubt the love of her heavenly Father, who can wonder if she doubted the love of earthly friends!
A. L. O. E., Paul Harley's dream. Nguồn: Project Gutenberg #77088. · Nguyên văn tiếng Anh
Nothing! besides, the life we have been living for some time past has so changed us I doubt if any one will know us.”
Lord Gilhooley, Maugis, ye sorcerer. Nguồn: Project Gutenberg #76929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Your papa, or your papa’s solicitors, will manage that, no doubt; and you will live quietly in a smaller house than this.

Chắc chắn bố bạn hoặc luật sư của bố bạn sẽ giải quyết việc đó; và bạn sẽ sống lặng lẽ trong một ngôi nhà nhỏ hơn thế này.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB