usual
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
usual nghĩa là thông thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
usual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure.
Các nét nghĩa của từ usual
- 1
tính từA2
occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure
xảy ra hoặc gặp phải hoặc có kinh nghiệm hoặc được quan sát thường xuyên hoặc theo thông lệ hoặc thủ tục thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unusual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
usual custom983 lần trong kho sách
usual hour1.399 lần trong kho sách
usual manner1.103 lần trong kho sách
usual fashion406 lần trong kho sách
usual routine261 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
commonly encountered
thường gặpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa common
Câu hỏi thường gặp về usual
usual nghĩa là gì?
usual nghĩa là thông thường (bản dịch máy, chưa biên tập). usual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure.
usual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ usual có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
usual được dùng trong câu như thế nào?
But this time the train took a longer spell than usual, and the patience of the passengers — strangers to each other — was becoming exhausted. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/usual, mã đối chiếu EV-043C2BF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng