Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

blush

danh từ, động từB1
US/ˈblʌʃ/
blushed
blushes
blushing

blush nghĩa là đỏ mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

blush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health.

Các nét nghĩa của từ blush

  1. 1

    danh từB1

    a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health

    màu hồng hào (đặc biệt là ở má) được coi là dấu hiệu của sức khỏe tốtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bloom · flush · rosiness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • blush deeply1.104 lần trong kho sách

    • blush crimson423 lần trong kho sách

    • blush scarlet321 lần trong kho sách

    • blush suffused189 lần trong kho sách

    • blush furiously205 lần trong kho sách

    • blush slightly296 lần trong kho sách

    • faint blush328 lần trong kho sách

    • vivid blush189 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    sudden reddening of the face (as from embarrassment or guilt or shame or modesty)

    mặt đỏ bừng đột ngột (vì xấu hổ hoặc tội lỗi hoặc xấu hổ hoặc khiêm tốn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flush

  3. 3

    động từB1

    turn red, as if in embarrassment or shame

    chuyển sang màu đỏ, như thể bối rối hoặc xấu hổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crimson · flush · redden

  4. 4

    động từB1

    become rosy or reddish

    trở nên hồng hào hoặc hơi đỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về blush

blush nghĩa là gì?

blush nghĩa là đỏ mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). blush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health.

blush được dùng trong câu như thế nào?

At the first blush, it seemed to Iris Harland as if everything were lost. (Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blush, mã đối chiếu EV-28226229. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “blush” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa blush và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At the first blush, it seemed to Iris Harland as if everything were lost.

Ngay lần đỏ mặt đầu tiên, Iris Harland dường như đã mất tất cả.dịch máy, chưa biên tập

Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her confusion and her vivid blush held for him a most stupendous significance.
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the general straightened himself proudly, while the ex-actress tried to summon a faint blush at this freedom of speech in her old lover.

Và vị tướng đứng thẳng người một cách kiêu hãnh, trong khi nữ diễn viên cũ cố gắng khiến người tình cũ của mình đỏ mặt một chút trước quyền tự do ngôn luận này.dịch máy, chưa biên tập

René de Pont-Jest, Artist and Model (The Divorced Princess). Nguồn: Project Gutenberg #35723. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Caesar," interrupted the blushing Zoe, "think only on your own security at present.
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her blushes she ascribed to headache, though, in reality, her head was innocent of any such discomfort.
Mór Jókai, The Green Book; Or, Freedom Under the Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34503. · Bản dịch tiếng Anh
A painful timidity again seized her; instead of blushing, she turned pale, and with difficulty answered clearly.

Một nỗi rụt rè đau đớn lại xâm chiếm cô; thay vì đỏ mặt, cô lại tái mặt và khó trả lời rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Take care of her, Mr. Cashel,” said the mamma, as Roland handed the blushing girl to her place.
Charles Lever, Roland Cashel, Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #33468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the window was empty, and a blush suffused Garcinde's face as her glance, which had taken the same direction, came back unsatisfied and distressed.

Nhưng cửa sổ trống rỗng, và khuôn mặt Garcinde đỏ bừng khi cái nhìn của cô, vốn cũng nhìn về cùng một hướng, quay trở lại với vẻ không hài lòng và đau khổ.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, Barbarossa, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33789. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Come here and tell an old woman what all these blushes mean."
Sara Beaumont, -1921 Kennedy, Joscelyn Cheshire: A Story of Revolutionary Days in the Carolinas. Nguồn: Project Gutenberg #35519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Miss Marchmont blushed as she received this information, and her brown eyes wandered away, looking very earnestly at the pretty girls in blue.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #34542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When a woman of that place is cutting bread, and puts the loaf against herself, the crust on the lifeless bread blushes from delight.”
Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #37308. · Bản dịch tiếng Anh
'Dear Aunt Sarah,' said Dolly prettily, and looking up suddenly, and blushing, 'here we all are sitting under your fig-tree.'
Anne Thackeray Ritchie, Old Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #36235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB