blush
danh từ, động từB1- blushed
- blushes
- blushing
blush nghĩa là đỏ mặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health.
Các nét nghĩa của từ blush
- 1
danh từB1
a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health
màu hồng hào (đặc biệt là ở má) được coi là dấu hiệu của sức khỏe tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bloom · flush · rosiness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blush deeply1.104 lần trong kho sách
blush crimson423 lần trong kho sách
blush scarlet321 lần trong kho sách
blush suffused189 lần trong kho sách
blush furiously205 lần trong kho sách
blush slightly296 lần trong kho sách
faint blush328 lần trong kho sách
vivid blush189 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
sudden reddening of the face (as from embarrassment or guilt or shame or modesty)
mặt đỏ bừng đột ngột (vì xấu hổ hoặc tội lỗi hoặc xấu hổ hoặc khiêm tốn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flush
- 3
động từB1
turn red, as if in embarrassment or shame
chuyển sang màu đỏ, như thể bối rối hoặc xấu hổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crimson · flush · redden
- 4
động từB1
become rosy or reddish
trở nên hồng hào hoặc hơi đỏdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về blush
blush nghĩa là gì?
blush nghĩa là đỏ mặt (bản dịch máy, chưa biên tập). blush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health.
blush được dùng trong câu như thế nào?
At the first blush, it seemed to Iris Harland as if everything were lost. (Florence Marryat, Driven to bay, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75726.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blush, mã đối chiếu EV-28226229. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng