scarlet
danh từB2- scarlets
scarlet nghĩa là màu đỏ tươi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge.
Các nét nghĩa của từ scarlet
- 1
danh từB2
a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge
một màu có thể thay đổi là màu đỏ sống động nhưng đôi khi có tông màu camdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vermilion · orange red
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scarlet fever954 lần trong kho sách
scarlet berries189 lần trong kho sách
scarlet geraniums136 lần trong kho sách
scarlet cloak317 lần trong kho sách
blushed scarlet207 lần trong kho sách
scarlet cloth457 lần trong kho sách
scarlet coats155 lần trong kho sách
flushed scarlet224 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về scarlet
scarlet nghĩa là gì?
scarlet nghĩa là màu đỏ tươi (bản dịch máy, chưa biên tập). scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge.
scarlet được dùng trong câu như thế nào?
Now, if a good many Irish landlords were squeezed after this fashion, their pockets would run scarlet too. (Douglas William Jerrold, The barber's chair; and, The hedgehog letters. Nguồn: Project Gutenberg #69868.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scarlet, mã đối chiếu EV-F66349C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng