plot
danh từB2- plots
- plotted
- plotting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
plot nghĩa là âm mưu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal).
Các nét nghĩa của từ plot
- 1
danh từB2
a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal)
một kế hoạch bí mật để làm một cái gì đó (đặc biệt là một cái gì đó ngầm hoặc bất hợp pháp)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa secret plan · game
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
grass plot742 lần trong kho sách
gunpowder plot235 lần trong kho sách
scatter plot174 lần trong kho sách
plot thickens156 lần trong kho sách
popish plot126 lần trong kho sách
diabolical plot95 lần trong kho sách
plot of ground515 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a small area of ground covered by specific vegetation
một diện tích nhỏ mặt đất được bao phủ bởi thảm thực vật cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plot of land · plot of ground · patch
- 3
danh từB2
the story that is told in a novel or play or movie etc.
Câu hỏi thường gặp về plot
plot nghĩa là gì?
plot nghĩa là âm mưu (bản dịch máy, chưa biên tập). plot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a secret scheme to do something (especially something underhand or illegal).
plot dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ plot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
plot được dùng trong câu như thế nào?
Plots, traps, getting even, revenge, retaliation, and other interpersonal mischief dominate. («Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plot, mã đối chiếu EV-94DF638E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng