side
danh từA1- sided
- sides
- siding
- sidings
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
side nghĩa là bên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
side là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place within a region identified relative to a center or reference location.
Các nét nghĩa của từ side
- 1
danh từA1
a place within a region identified relative to a center or reference location
một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
either side22.395 lần trong kho sách
opposite side12.358 lần trong kho sách
every side9.579 lần trong kho sách
mountain side4.259 lần trong kho sách
north side4.141 lần trong kho sách
south side4.088 lần trong kho sách
east side3.409 lần trong kho sách
hill side3.304 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
one of two or more contesting groups
một trong hai hoặc nhiều nhóm thi đấudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
either the left or right half of a body
nửa bên trái hoặc bên phải của cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về side
side nghĩa là gì?
side nghĩa là bên (bản dịch máy, chưa biên tập). side là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place within a region identified relative to a center or reference location.
side dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ side có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
side được dùng trong câu như thế nào?
Meanwhile, the people interacting with the computer are barely visible, standing off to the side, some nearly out of the frame. («“Reading” Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/side, mã đối chiếu EV-0AA598DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng