abundant
tính từB1abundant nghĩa là dồi dào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abundant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: present in great quantity.
Các nét nghĩa của từ abundant
- 1
tính từB1
present in great quantity
có mặt với số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa scarce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
abundant supply590 lần trong kho sách
abundant harvest153 lần trong kho sách
abundant supplies107 lần trong kho sách
abundant crops71 lần trong kho sách
abundant crop67 lần trong kho sách
abundant harvests42 lần trong kho sách
abundant evidence233 lần trong kho sách
abundant opportunities84 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về abundant
abundant nghĩa là gì?
abundant nghĩa là dồi dào (bản dịch máy, chưa biên tập). abundant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: present in great quantity.
abundant được dùng trong câu như thế nào?
With such an abundant food source, algae blooms can cover large surfaces of water and choke off sunlight to underwater plants. («Chesapeake Bay Program issues first-ever water quality forecast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9775 (bản sửa đổi 4815715).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abundant, mã đối chiếu EV-8F0513B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng