Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

look

danh từ
A1
US/ˈlʊk/
looked
looking
looks
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

look nghĩa là nhìn.

look là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feelings expressed on a person's face.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the feelings expressed on a person's face

    →

    cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người

    Đồng nghĩa:expression, aspect, facial expression, face
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    look up
    78.654 lần trong kho sách
    look like
    49.433 lần trong kho sách
    look out
    55.014 lần trong kho sách
    look round
    25.756 lần trong kho sách
    look down
    34.710 lần trong kho sách
    look after
    30.686 lần trong kho sách
    look back
    20.598 lần trong kho sách
    look into
    26.975 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    the act of directing the eyes toward something and perceiving it visually

    →

    hành động hướng mắt về phía một cái gì đó và nhận thức nó một cách trực quan

    Đồng nghĩa:looking, looking at
  3. 3danh từ
    A1

    physical appearance

    →

    ngoại hình

  4. 4động từ
    A1

    perceive with attention

    →

    nhận thức với sự chú ý

  5. 5động từ
    A1

    give a certain impression or have a certain outward aspect

    →

    đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định

    Đồng nghĩa:appear, seem
  6. 6động từ
    A1

    have a certain outward or facial expression

    →

    có một biểu hiện bề ngoài hoặc khuôn mặt nhất định

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa look và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The clouds of probability do not look like nor do they correspond to classical orbits.
OpenStax, Quantum Numbers and Rules (College Physics for AP® Courses 2e)
There are so many things that can be put in drinks to improve their overall look and taste.
Wikimedia contributors, Bartending/Mixing Drinks
There are specific characteristics that educators look for when selecting students to be added to the gifted category, label, or program at the school.
Wikimedia contributors, Effects of the Gifted Label
The final project was about what media would look like in the future.
Wikimedia contributors, Digital Media and Information in Society/Student Journals/Hunter Kaminski
And you look for fastidiousness in every gay man you meet.
Wikimedia contributors, Socialism/Is it a thing of the left?
We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.

Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership
Looking at this through a feminist lens it is clear why the translated version is all masculine.
Wikimedia contributors, The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People
When the children became old enough to start school, I'd expected to look for another job as a draftsman.
Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?
Additionally, during this period many people were traveling around the country looking for work.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Nora Oates
With growing interest in how to lead a healthy and positive life, society is constantly looking for ways to increase our positive emotions.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Serotonin and emotion
Historically, women cooked, cleaned and looked after the family while men went out and ‘brought home the bacon’.

Trong lịch sử, phụ nữ nấu nướng, dọn dẹp và chăm sóc gia đình trong khi đàn ông ra ngoài và “mang thịt xông khói về nhà”.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2014/Cultural differences in aggression
In the following, we will see how the most general form of the Markovian master equation will look like.

Trong phần sau, chúng ta sẽ thấy dạng tổng quát nhất của phương trình tổng thể Markovian sẽ trông như thế nào.

Wikimedia contributors, Open Quantum Systems/The Lindblad Form

Câu hỏi thường gặp về look (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. look nghĩa là gì trong tiếng Việt?

look có nghĩa chính là: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người. Định nghĩa tiếng Anh: "the feelings expressed on a person's face".

2. look thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

look là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của look theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), look được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlʊk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. look thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ look được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của look gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của look gồm: looked, looking, looks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với look là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: look up, look like, look out, look round, look down.

7. look có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: expression, aspect, facial expression, face, looking. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến look?

Từ look xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với look đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The clouds of probability do not look like nor do they correspond to classical orbits.". Câu văn minh họa cách dùng look làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng look?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.