battle
danh từB1- battled
- battles
- battling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
battle nghĩa là trận chiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
battle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war.
Các nét nghĩa của từ battle
- 1
danh từB1
a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war
một cuộc gặp gỡ thù địch của các lực lượng quân sự đối lập trong quá trình chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conflict · fight · engagement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
battle field3.201 lần trong kho sách
field of battle2.768 lần trong kho sách
battle axe1.203 lần trong kho sách
line of battle1.752 lần trong kho sách
pitched battle733 lần trong kho sách
battle array589 lần trong kho sách
battle axes472 lần trong kho sách
battle of waterloo454 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an energetic attempt to achieve something
một nỗ lực đầy năng lượng để đạt được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa struggle
- 3
danh từB1
an open clash between two opposing groups (or individuals)
một cuộc đụng độ mở giữa hai nhóm đối lập (hoặc cá nhân)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conflict · struggle
Câu hỏi thường gặp về battle
battle nghĩa là gì?
battle nghĩa là trận chiến (bản dịch máy, chưa biên tập). battle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war.
battle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ battle có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
battle được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/battle, mã đối chiếu EV-57C8A8FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng