Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bid

động từ
B2
US/ˈbɪd/
bade
bidding
bids

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

bid nghĩa là giá thầu.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

bid là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose a payment.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    động từ

    B2

    propose a payment

    →

    đề nghị thanh toán

    Đồng nghĩa:offer, tender
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    bid farewell
    2.252 lần trong kho sách
    bid adieu
    1.505 lần trong kho sách
    bid defiance
    578 lần trong kho sách
    bid fair
    1.415 lần trong kho sách
    bid thee
    949 lần trong kho sách
  2. 2

    động từ

    B2

    invoke upon

    →

    kêu gọi

    Đồng nghĩa:wish
  3. 3

    động từ

    B2

    ask for or request earnestly

    →

    yêu cầu hoặc yêu cầu một cách nghiêm túc

    Đồng nghĩa:beseech, entreat, adjure, press, conjure
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
bade
bidding
bids
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Duty and honor bade him tear himself away; yet there was something mysterious and altogether apart from the inthrallment of Margery’s presence that kept him.
Clay, Bertha M., Margery Daw, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Each deal goes through four phases: dealing the cards, the auction (also referred to as bidding), playing the cards, and scoring the results.
Wikipedia contributors, Contract bridge
But he bade me tell you he couldn’t possibly get away from Keokuk just now.
Emerson, Willis George, The Treasure of Hidden Valley, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Jack did as he was bid, and felt it necessary to avail himself of the rude strength of which Miss Stangrove boasted.
Boldrewood, Rolf, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some of them say smart and pretty things, and some have the impudence to raise their hats and bid her good-evening.
Jennings, John J. (John Joseph), Theatrical and Circus Life or, Secrets of the Stage, Green-Room and Sawdust Arena
"You do not bid me despair?" exclaimed Sir Amery, grasping the unresisting hand which trembled in his.
A. L. O. E., Flora, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘You haven’t told us what you think of La Marina,’ said Mrs Cavendish, smiling, when they were bidding each other good-night.
Corelli, Marie, The Murder of Delicia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Bid every one stand off, saying we are peaceful travelers avoiding the affray.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Fate: A Tale of Stirring Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And then I remembered, too, Jeanette was going home to-day, so I ran up to bid her good-bye, a longer farewell than ours."
Barclay, Florence L. (Florence Louisa), The Wheels of Time, Nguyên văn tác phẩm
Mr. Gilbert Lloyd shortly bade his friend not to be an ass, but if he had anything to say, to out with it.
Yates, Edmund, The Rock Ahead: A Novel. (Vol. 1), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He leaned upon her for comfort and support, he said, and bid her not disappoint him.
Roche, Regina Maria, 1764?-1845, The Children of the Abbey: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nor at mine--But my mither bade me kiss ye.
Graham, Dougal, John Cheap, the Chapman's Library. Vol. 1: Comic and Humorous The Scottish Chap Literature of Last Century, Classified, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “bid”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về bid (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bid nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bid có nghĩa chính là: đề nghị thanh toán. Định nghĩa tiếng Anh: "propose a payment".

2. bid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bid là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của bid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bid được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bid gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bid gồm: bade, bidding, bids.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bid là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bid farewell, bid adieu, bid defiance, bid fair, bid thee.

7. bid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: offer, tender, wish, beseech, entreat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bid?

Từ bid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bid đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Duty and honor bade him tear himself away; yet there was something mysterious and altogether apart from the inthrallment of Margery’s presence that kept him.". Câu văn minh họa cách dùng bid làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bid?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.