Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

frosty

tính từC1
US/ˈfɹɔsti/

frosty nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality.

Các nét nghĩa của từ frosty

  1. 1

    tính từC1

    devoid of warmth and cordiality

    không có sự ấm áp và thân mậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frigid · frozen · glacial · icy · wintry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • frosty rime20 lần trong kho sách

    • frosty mornings38 lần trong kho sách

    • frosty nights101 lần trong kho sách

    • frosty caucasus15 lần trong kho sách

    • frosty weather198 lần trong kho sách

    • frosty air666 lần trong kho sách

    • crisp frosty20 lần trong kho sách

    • frosty starlight16 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    covered with frost

    phủ đầy sương giádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rimed · rimy

  3. 3

    tính từC1

    pleasantly cold and invigorating

    lạnh dễ chịu và tiếp thêm sinh lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crisp · nipping · nippy · snappy

Câu hỏi thường gặp về frosty

frosty nghĩa là gì?

frosty nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập). frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality.

frosty được dùng trong câu như thế nào?

But on the frosty grass of the little courtyard it made a ruddy reflection which served somewhat to guide me. (S. R. Crockett, Maid Margaret of Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #76337.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frosty, mã đối chiếu EV-6F021F97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “frosty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa frosty và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But on the frosty grass of the little courtyard it made a ruddy reflection which served somewhat to guide me.
S. R. Crockett, Maid Margaret of Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #76337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The woolly snow-clouds clear away in the afternoon, and the leafless branches of the grove are bright with crisp frosty sunlight.

Những đám mây tuyết len lỏi trong buổi chiều, những cành trụi lá trong lùm cây sáng rực dưới ánh nắng se lạnh.dịch máy, chưa biên tập

Mrs., 1813?-1883 Gordon Smythies, Addie's Husband; or, Through clouds to sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #49806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The air was keen and frosty, and the breaths of the boys were visible by the vapor which was condensed by the cold.

Không khí trong lành và lạnh giá, hơi thở của các cậu bé hiện rõ qua hơi nước ngưng tụ vì lạnh.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Jonas on a Farm in Winter. Nguồn: Project Gutenberg #12260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I like a good sharp frost, and no wind, and a real frosty sun, and the ice bearing.
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. III. Nguồn: Project Gutenberg #64779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Had they, sir--had they?' replies Frosty, with a slight touch of his cap and a sneer.

'Có, thưa ông... có phải vậy không?' Frosty trả lời, khẽ chạm nhẹ vào mũ và nhếch mép cười khẩy.dịch máy, chưa biên tập

Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Freda knew that he must for once have forgotten himself and his nervous debility to have thus exposed himself to the frosty air.
Anne Beale, Gladys, the Reaper. Nguồn: Project Gutenberg #15315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then they were off again, facing the frosty air, riding straight into the north.
Randall Parrish, Molly McDonald: A Tale of the Old Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #17789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He shivered in a little wind that blew under the rose vine with a frosty gust.
Maria Thompson Daviess, The Heart's Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #18756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His axe strokes rang through the frosty atmosphere now with a sharp reverberation which made it seem much colder, and yet more cheerful.
Harold Frederic, In the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #9787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We made Swift Rapids late in the afternoon, when the sun was low and a frosty wind was freezing the pools by the way.
Norman Duncan, Billy Topsail & Company: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #29130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One night, a beautiful clear frosty night, he came back to his cell, after a short rest.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They fell," says Walsingham, "as the leaves fall on the ground after a frosty night at the approach of winter.
James Endell Tyler, Henry of Monmouth, Volume 1 Or, Memoirs of the Life and Character of Henry the Fifth, as Prince of Wales and King of England. Nguồn: Project Gutenberg #20488. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB