mighty
tính từB2mighty nghĩa là hùng mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity.
Các nét nghĩa của từ mighty
- 1
tính từB2
having or showing great strength or force or intensity
có hoặc thể hiện sức mạnh hoặc lực lượng hoặc cường độ lớndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mighty nigh496 lần trong kho sách
mighty effort699 lần trong kho sách
mighty glad923 lần trong kho sách
mighty hunter259 lần trong kho sách
mighty fine624 lần trong kho sách
mighty queer202 lần trong kho sách
mighty shout192 lần trong kho sách
mighty deeds172 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về mighty
mighty nghĩa là gì?
mighty nghĩa là hùng mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). mighty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great strength or force or intensity.
mighty được dùng trong câu như thế nào?
He was getting into bad ways; getting mighty worthless; and then he got into trouble.” (Adeline Knapp, The well in the desert. Nguồn: Project Gutenberg #68279.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mighty, mã đối chiếu EV-AA897A39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng