ribbon
danh từA1- ribbons
ribbon nghĩa là ruy băng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line.
Các nét nghĩa của từ ribbon
- 1
danh từA1
any long object resembling a thin line
bất kỳ vật thể dài nào giống như một đường mỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thread
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blue ribbon2.235 lần trong kho sách
pink ribbon558 lần trong kho sách
satin ribbon224 lần trong kho sách
colored ribbon277 lần trong kho sách
coloured ribbon284 lần trong kho sách
silver ribbon564 lần trong kho sách
scarlet ribbon166 lần trong kho sách
ribbon shown446 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an award for winning a championship or commemorating some other event
một giải thưởng cho việc giành chức vô địch hoặc kỷ niệm một số sự kiện khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decoration · laurel wreath · medal · medallion · palm
- 3
danh từA1
a long strip of inked material for making characters on paper with a typewriter
một dải vật liệu có mực dài để tạo ký tự trên giấy bằng máy đánh chữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa typewriter ribbon
Câu hỏi thường gặp về ribbon
ribbon nghĩa là gì?
ribbon nghĩa là ruy băng (bản dịch máy, chưa biên tập). ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line.
ribbon được dùng trong câu như thế nào?
“That would be all the better, wouldn’t it?” the Queen said, as she bound the plaster round her finger with a bit of ribbon. (Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ribbon, mã đối chiếu EV-1532B052. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng