Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rumour

danh từA2
US/ˈɹumɚ/
rumours

rumour nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth.

Các nét nghĩa của từ rumour

  1. 1

    danh từA2

    gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth

    tin đồn (thường là sự pha trộn giữa sự thật và sai sự thật) được truyền miệngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rumor · hearsay

Câu hỏi thường gặp về rumour

rumour nghĩa là gì?

rumour nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập). rumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth.

rumour được dùng trong câu như thế nào?

It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him. («Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36864 (bản sửa đổi 3500356).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rumour, mã đối chiếu EV-E75D7BB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rumour” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rumour và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him.

Ban đầu, người ta không chắc chắn liệu Voldemort có biết Harry là một kẻ nói nhảm hay không, mặc dù có thể có tin đồn về anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36864 (bản sửa đổi 3500356). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Immediate rumour, like subsequent history, gave variously the number- -the number of thousands--who perished.

Tin đồn ngay lập tức, giống như lịch sử tiếp theo, đưa ra nhiều con số - - hàng nghìn - những người đã thiệt mạng.dịch máy, chưa biên tập

Walter Pater, Gaston de Latour; an unfinished romance. Nguồn: Project Gutenberg #4062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A rumour was prevalent of some misadventure to Adela and the captain on board the yacht.

Có tin đồn rằng Adela và thuyền trưởng trên du thuyền sẽ gặp tai nạn nào đó.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Three days before the break-up of the school another rumour came tearing through it: Aminta's aunt had withdrawn her from Miss Vincent's.

Ba ngày trước khi trường tan rã, một tin đồn khác xuất hiện: dì của Aminta đã rút cô khỏi trường cô Vincent.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the place assigned to him by rumour was one which was generally regarded as a perfect Elysium upon earth in the Civil Service world.
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were rumours, indeed, that from certain classes of customers Mr. Neefit and the great foreigner kept themselves personally aloof.

Quả thực, có tin đồn rằng đối với một số tầng lớp khách hàng nhất định, ông Neefit và vị đại gia nước ngoài luôn giữ khoảng cách cá nhân xa cách.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Ralph the Heir. Nguồn: Project Gutenberg #25579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed rumours, vague but most alarming, reached Damietta that a Saracenic host was already on its way to capture the city.
John G. Edgar, The Boy Crusaders: A Story of the Days of Louis IX.. Nguồn: Project Gutenberg #26671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mrs. Helstone was hardly under the sod when rumours began to be rife in the neighbourhood that she had died of a broken heart.

Bà Helstone hầu như không buồn khi hàng xóm bắt đầu lan truyền tin đồn rằng bà đã chết vì trái tim tan vỡ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This Friday evening, everybody, who had teeth to face the arrowy wind, came into the Dusty Anvil, well laden with enormous rumours.

Tối thứ Sáu tuần này, tất cả mọi người, những người sẵn sàng đối mặt với cơn gió mũi tên, đã đến Dusty Anvil, chất đầy những tin đồn khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Singular rumours went about, set on foot by the journalists.
Remy de Gourmont, A Night in the Luxembourg. Nguồn: Project Gutenberg #46766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I hear there are wicked rumours about you; I say to myself that people spread them for the sole purpose of influencing me.
Pierre Loti, The Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #59077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Rather unkind of Edward, considering that rumour asserts him to be American himself.
Marie Corelli, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary. Nguồn: Project Gutenberg #63446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB