Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sweet

tính từ, danh từA1
US/ˈswit/
sweeter
sweetest
sweets

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sweet nghĩa là ngọt ngào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sweet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or denoting the characteristic taste of sugar.

Các nét nghĩa của từ sweet

  1. 1

    tính từA1

    having or denoting the characteristic taste of sugar

    có hoặc biểu thị hương vị đặc trưng của đườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa sour

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sweet smile1.981 lần trong kho sách

    • sweet voice3.295 lần trong kho sách

    • sweet smelling840 lần trong kho sách

    • sweet tempered862 lần trong kho sách

    • sweet scented779 lần trong kho sách

    • sweet potatoes738 lần trong kho sách

    • sweet music1.193 lần trong kho sách

    • sweet face2.828 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    having a sweet nature befitting an angel or cherub

    có bản chất ngọt ngào phù hợp với một thiên thần hoặc thiên thầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa angelic · angelical · cherubic · seraphic

  3. 3

    tính từA1

    pleasing to the ear

    làm vui taidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dulcet · honeyed · mellifluous · mellisonant

  4. 4

    danh từA1

    English phonetician

    nhà ngữ âm học tiếng anhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa henry sweet

  5. 5

    danh từA1

    a dish served as the last course of a meal

    một món ăn được dùng làm món cuối cùng của bữa ăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dessert · afters

  6. 6

    danh từA1

    a food rich in sugar

    một thực phẩm giàu đườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confection

Câu hỏi thường gặp về sweet

sweet nghĩa là gì?

sweet nghĩa là ngọt ngào (bản dịch máy, chưa biên tập). sweet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or denoting the characteristic taste of sugar.

sweet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sweet có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sweet được dùng trong câu như thế nào?

"May the dear Lord bless ye, my sweet young leddy! ye hae made a noble choice, an' I doubt na will be a happy wife." (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweet, mã đối chiếu EV-30B0A964. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sweet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sweet và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"May the dear Lord bless ye, my sweet young leddy! ye hae made a noble choice, an' I doubt na will be a happy wife."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Life is very sweet, brother; who would wish to die?'
George Borrow, Lavengro: The Scholar, the Gypsy, the Priest. Nguồn: Project Gutenberg #452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Already she must think me unworthy of the honor it was in her sweet will to bestow.”
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, I say, he’s very tired, and—well—not in the sweetest of tempers just now.”
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I went over on Long Island and found the sweetest little village that ever was, called Soundport, right on the water.
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I asked you down to meet a sweet and unsullied girl--the sweetest, most innocent and ingenuous girl in the world.
Jack London, The Human Drift. Nguồn: Project Gutenberg #1669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With a sweet and rather effeminate expression, blue eyes and a pleasant smile, he was a striking likeness of his mother.
Alexandre Dumas, Celebrated Crimes (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #2760. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She only gave her friend a grateful look sweeter than any words, and they went on together, hand in hand, through the “soft-falling snow.”
Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had the sweetest voice I ever heard, not even excepting yours, which is something like it."
Mary Jane Holmes, Darkness and Daylight: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A flower,--what pleasure it gave her! and how sweet her smile would be!
Charlotte M. Yonge, Henrietta's Wish; Or, Domineering. Nguồn: Project Gutenberg #5124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How can I express the bliss of finding myself enclosed with you in this sweet old security, this really unimagined sanctity?
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I even detected a tear in his eye when Clarence and Emily were singing ‘Sweet Home.’
Charlotte M. Yonge, Chantry House. Nguồn: Project Gutenberg #7378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB