Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

neither

trạng từ, conjunction, determiner, pronoun
B2
US/ˈniðɚ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

neither là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa neither và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The people of Çatalhöyük lived a life that was neither fully agricultural nor hunter-gatherer.
    OpenStax, The Neolithic Revolution (World History Volume 1, to 1500)
    Overhauling the students' diet was not an option; neither was providing more special programs for students with learning needs or reducing class sizes.
    Wikimedia contributors, Professionalism/The Durham Fish Oil Trials
    Neither has anything to gain from early war between the two.
    Wikimedia contributors, Diplomacy/Austria
    Neither Mary nor Myles, it may have been observed, made any mention of their mother, or spoke as if she could relieve them.
    Fothergill, Jessie, Probation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Happily for Mrs. Mornington, the inhabitants of Matcham were a stay-at-home race--who had neither money nor enterprise for much gadding.
    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Sons of fire, Vol. I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    We choose them gentle so that they may neither hate nor be hated by anybody.
    Cyrano de Bergerac, Voyages to the Moon and the Sun, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Perhaps you do so," said Ali, gloomily; "but there are some who neither can nor will so walk in the light.
    A. L. O. E., The Hartley brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I was neither invited nor expected to take a part with his lordship in the daily interests of his condition.

    Tôi không được mời cũng như không được kỳ vọng sẽ tham gia cùng lãnh chúa vì lợi ích hàng ngày trong hoàn cảnh của ông ấy.

    Capes, Bernard, The great Skene mystery, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But neither the wit nor the passion in her could keep that mood.
    Capes, Bernard, A rogue's tragedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “I am not,” said I coolly, recalled to myself by the term he had used toward me; “and neither am I a hound.
    Seawell, Molly Elliot, The Loves of the Lady Arabella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Into that fate--if, as it seemed too probable, some tragedy or catastrophe had happened--he had neither time nor opportunity given him to inquire.
    Grant, James, The Cameronians: A Novel, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    As Lodore was neither a poet nor a student, he began at last to tire of loneliness.
    Shelley, Mary Wollstonecraft, Lodore, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Câu hỏi thường gặp về neither (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. neither nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    neither có nghĩa chính là: neither là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "neither".

    2. neither thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    neither là một trạng từ, conjunction, determiner, pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của neither theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), neither được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈniðɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. neither thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ neither được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của neither gồm những dạng nào?

    Từ neither có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với neither là gì?

    Từ neither thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. neither có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến neither?

    Từ neither xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với neither đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The people of Çatalhöyük lived a life that was neither fully agricultural nor hunter-gatherer.". Câu văn minh họa cách dùng neither làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng neither?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.