gray
tính từ, danh từA1- grayed
- grayer
- grayest
- graying
- grays
- grey
- greyed
- greyer
- greyest
- greying
- greys
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gray nghĩa là màu xám (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gray là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black.
Các nét nghĩa của từ gray
- 1
tính từA1
of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black
có màu sắc nhạt với bất kỳ độ sáng nào ở giữa các điểm cực trị của màu trắng và đendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grey · greyish · grayish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gray haired2.547 lần trong kho sách
gray hairs1.986 lần trong kho sách
gray hair3.747 lần trong kho sách
gray headed1.292 lần trong kho sách
gray eyes7.055 lần trong kho sách
gray beard1.062 lần trong kho sách
iron gray1.337 lần trong kho sách
gray dawn1.028 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
showing characteristics of age, especially having grey or white hair
thể hiện đặc điểm của tuổi tác, đặc biệt là có mái tóc màu xám hoặc trắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grey · grey-haired · gray-haired · grey-headed · gray-headed · grizzly
- 3
tính từA1
used to signify the Confederate forces in the American Civil War (who wore grey uniforms)
dùng để biểu thị lực lượng Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ (những người mặc đồng phục màu xám)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grey
- 4
danh từA1
a neutral achromatic color midway between white and black
một màu sắc trung tính nằm giữa màu trắng và đendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grayness · grey · greyness
- 5
danh từA1
clothing that is a grey color
quần áo có màu xámdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grey
- 6
danh từA1
any organization or party whose uniforms or badges are grey
bất kỳ tổ chức hoặc đảng phái nào có đồng phục hoặc phù hiệu màu xámdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grey
Câu hỏi thường gặp về gray
gray nghĩa là gì?
gray nghĩa là màu xám (bản dịch máy, chưa biên tập). gray là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black.
gray dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gray có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gray được dùng trong câu như thế nào?
The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly. («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gray, mã đối chiếu EV-70C5679B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng