Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slim

tính từ
A2
US/ˈslɪm/
Ý nghĩa trọng tâm

slim nghĩa là mảnh khảnh.

slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    being of delicate or slender build

    →

    có vóc dáng thanh tú hoặc mảnh khảnh

    Đồng nghĩa:slender · slight · svelte
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    tall slim
    429 lần trong kho sách
    slim waist
    116 lần trong kho sách
    slim figure
    440 lần trong kho sách
    slim lim
    25 lần trong kho sách
    slim girlish
    39 lần trong kho sách
    slim waisted
    21 lần trong kho sách
    slim graceful
    80 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    small in quantity

    →

    số lượng nhỏ

    Đồng nghĩa:slender
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về slim

slim nghĩa là gì?

slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build.

slim được dùng trong câu như thế nào?

"If they do not, their chance of finding gold is exceedingly slim," replied the inspector. (William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slim, mã đối chiếu EV-55B728AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slim” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slim và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"If they do not, their chance of finding gold is exceedingly slim," replied the inspector.

Viên thanh tra trả lời: “Nếu không, cơ hội tìm được vàng của họ cực kỳ mong manh”.

William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They had long skulls, slender jaws, slim bodies, and a tendency to walk on their toes rather than flat-footed (plantigrade).
«Hyaenodontidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449699 (bản sửa đổi 10406766).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dark, short, slim and wiry, Adrien d’Hauteserre gave an impression of strength; whereas Robert, who was tall, pale and fair, seemed weakly.

Da sẫm màu, lùn, mảnh khảnh và dẻo dai, Adrien d'Hauteserre tạo ấn tượng về sức mạnh; trong khi Robert, người cao, xanh xao và trắng trẻo, lại có vẻ yếu đuối.

Honoré de Balzac, An Historical Mystery (The Gondreville Mystery). Nguồn: Project Gutenberg #1678.· Bản dịch tiếng Anh
And the queen pointed to the tall, slim figure of a man who was just then striding along the terrace.

Và hoàng hậu chỉ vào dáng người cao gầy của một người đàn ông vừa mới sải bước dọc theo sân thượng.

L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451.· Bản dịch tiếng Anh · en-US