slim
tính từslim nghĩa là mảnh khảnh.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
being of delicate or slender build
→có vóc dáng thanh tú hoặc mảnh khảnh
Đồng nghĩa:slender · slight · svelteCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7tall slim429 lần trong kho sáchslim waist116 lần trong kho sáchslim figure440 lần trong kho sáchslim lim25 lần trong kho sáchslim girlish39 lần trong kho sáchslim waisted21 lần trong kho sáchslim graceful80 lần trong kho sách - 2tính từA2
small in quantity
→số lượng nhỏ
Đồng nghĩa:slender
Câu hỏi thường gặp về slim
slim nghĩa là gì?
slim nghĩa là mảnh khảnh. slim là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of delicate or slender build.
slim được dùng trong câu như thế nào?
"If they do not, their chance of finding gold is exceedingly slim," replied the inspector. (William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “slim” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa slim và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"If they do not, their chance of finding gold is exceedingly slim," replied the inspector.Viên thanh tra trả lời: “Nếu không, cơ hội tìm được vàng của họ cực kỳ mong manh”.
They had long skulls, slender jaws, slim bodies, and a tendency to walk on their toes rather than flat-footed (plantigrade).Dark, short, slim and wiry, Adrien d’Hauteserre gave an impression of strength; whereas Robert, who was tall, pale and fair, seemed weakly.Da sẫm màu, lùn, mảnh khảnh và dẻo dai, Adrien d'Hauteserre tạo ấn tượng về sức mạnh; trong khi Robert, người cao, xanh xao và trắng trẻo, lại có vẻ yếu đuối.
And the queen pointed to the tall, slim figure of a man who was just then striding along the terrace.Và hoàng hậu chỉ vào dáng người cao gầy của một người đàn ông vừa mới sải bước dọc theo sân thượng.