once
trạng từ, conjunctionA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
once nghĩa là một lần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
once là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on one occasion.
Các nét nghĩa của từ once
- 1
trạng từA1
on one occasion
trong một dịpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one time · in one case
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
once a week2.675 lần trong kho sách
go at once4.795 lần trong kho sách
once a year1.848 lần trong kho sách
off at once2.619 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
as soon as
ngay khidịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
at a previous time
vào thời điểm trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa formerly · at one time · erstwhile · erst
Câu hỏi thường gặp về once
once nghĩa là gì?
once nghĩa là một lần (bản dịch máy, chưa biên tập). once là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on one occasion.
once dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ once có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
once được dùng trong câu như thế nào?
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once. («Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/once, mã đối chiếu EV-6A53A8CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng