smattering
danh từC2- smatterings
smattering nghĩa là đập phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount.
Các nét nghĩa của từ smattering
- 1
danh từC2
a small number or amount
một số lượng nhỏ hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa handful
- 2
danh từC2
a slight or superficial understanding of a subject
một sự hiểu biết nhỏ hoặc hời hợt về một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về smattering
smattering nghĩa là gì?
smattering nghĩa là đập phá (bản dịch máy, chưa biên tập). smattering là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small number or amount.
smattering được dùng trong câu như thế nào?
I found my smattering of German very useful here; indeed, I don’t know how I should be able to get on without it. (Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smattering, mã đối chiếu EV-E0A3FEE9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng