waiter
danh từA1- waiters
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
waiter nghĩa là bồi bàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant).
Các nét nghĩa của từ waiter
- 1
danh từA1
a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant)
người có nghề nghiệp là phục vụ tại bàn (như trong nhà hàng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa server
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
dumb waiter170 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a person who waits or awaits
một người chờ đợi hoặc chờ đợidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về waiter
waiter nghĩa là gì?
waiter nghĩa là bồi bàn (bản dịch máy, chưa biên tập). waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant).
waiter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ waiter có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
waiter được dùng trong câu như thế nào?
Here the waiter announced the horses, and Mauleverer slowly re-entered his carriage, among the bows and smiles of the charmed spirits of the hostelry. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7735.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/waiter, mã đối chiếu EV-E90CF6C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng