ambition
danh từA2- ambitions
ambition nghĩa là tham vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ambition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a cherished desire.
Các nét nghĩa của từ ambition
- 1
danh từA2
a cherished desire
một niềm khao khát ấp ủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aspiration · dream
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
laudable ambition134 lần trong kho sách
worldly ambition160 lần trong kho sách
personal ambition335 lần trong kho sách
highest ambition222 lần trong kho sách
vaulting ambition80 lần trong kho sách
selfish ambition111 lần trong kho sách
boundless ambition76 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a strong drive for success
một động lực mạnh mẽ để thành côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ambitiousness
Câu hỏi thường gặp về ambition
ambition nghĩa là gì?
ambition nghĩa là tham vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). ambition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a cherished desire.
ambition được dùng trong câu như thế nào?
For some malignant reason this man Carter has persistently stood between me and the realisation of my cherished ambitions. (Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambition, mã đối chiếu EV-2B60DB3B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng