Câu tiếng Anh có từ “fair”
1.522 câu thật có từ fair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fair nghĩa là công bằng. fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fair
Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)
It is the largest book fair in the Arab world, as well as the oldest.
Từ trong câu: fair, large, book, world, well, old
«Cairo International Book Fair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235344 (bản sửa đổi 9492803). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tries hard to teach his children to be kind, fair, and giving.
Từ trong câu: fair, try, hard, teach, child, kind, give
«Atticus Finch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276921 (bản sửa đổi 9223284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Letter grading is seen by some as the most fair way to grade.
Từ trong câu: fair, letter, grade, see, way
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Grading/Report Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180784 (bản sửa đổi 4665425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only way the WIAC gets their name out there is by the club fair.
Từ trong câu: fair, way, get, name, out, club
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was about as fair a test as a field can get.
Từ trong câu: fair, test, field, get
«Statistics for Sociologists/Chapter 1: Why Statistics? Making Sense of Social Life with Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485135 (bản sửa đổi 4657229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The question is fair, and we shall answer it first.
Từ trong câu: fair, question, answer, first
«Practical DevOps for Big Data/Methodology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386323 (bản sửa đổi 3539162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He says all he wants is to start out fair.”
Từ trong câu: fair, start, want, out
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He became a fair piano player but not so good that anyone expected him to become a great musician.
Từ trong câu: fair, become, piano, player, good, anyone, expect, great
«Jerome Kern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784873 (bản sửa đổi 10480618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“And sit down, both of you,” (to the King and the Unicorn): “fair play with the cake, you know!”
Từ trong câu: fair, cake, play, sit, down, king, know
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We also need to be FAIR to all students.
Từ trong câu: fair, need, student
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/In Today's Schools Table of Contents/Classroom Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194245 (bản sửa đổi 4648837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many feel that this is not fair or right.
Từ trong câu: fair, many, feel, right
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/School Level Disparities in Funding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211838 (bản sửa đổi 2009156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Your place looks like the World’s Fair,” I said.
Từ trong câu: fair, place, look, like
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This makes it fair for all the players.
Từ trong câu: fair, make, player
«Goalball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398851 (bản sửa đổi 10734466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the largest street fair in California.
Từ trong câu: fair, large, street
«Folsom Street Fair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984734 (bản sửa đổi 9372311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We need to be fair to all students.
Từ trong câu: fair, need, student
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195180 (bản sửa đổi 4665220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A special fair is also held at Durgakund.
Từ trong câu: fair, special, hold
«The Varanasi Heritage Dossier/The Ganga river System, the Symbol of Indian Culture: The Natural and Cultural Heritage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151790 (bản sửa đổi 2721742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was taken to the fair and sold to a Circus Owner, who tried to make me dance and jump through the rings.
Từ trong câu: fair, take, sell, circus, owner, try, make, dance
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.
Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến một cách công bằng.
Từ trong câu: fair, get, conversation, group, people, try, make, sure
«Living With a Narcissist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160113 (bản sửa đổi 2595592). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ride has been at the fair for the past five years.
Từ trong câu: ride, fair, past, five, year
«Twelve injured in Washington after ride at fair topples over», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125083 (bản sửa đổi 4827874). · English Wikinews · CC BY 2.5
At first she was known as a fair and just ruler.
Từ trong câu: ruler, fair, first, know
«Brunhilda of Austrasia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383099 (bản sửa đổi 10268087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the fair, it was used as a park.
«Unisphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405706 (bản sửa đổi 10561838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are used with fair and light wind only.
Từ trong câu: wind, fair, use, light
«Brig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565383 (bản sửa đổi 9265924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is always open, and its prices are fair.
Từ trong câu: price, fair, always, open
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Kakariko Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427682 (bản sửa đổi 3857216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Come back, and leave me with a fairer hope.
Từ trong câu: hope, fair, come, back, leave
«Collaborative play writing/Cardenio/Cardenio/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96583 (bản sửa đổi 1216422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Brown—not fair, and—and not very dark.”
Từ trong câu: brown, fair, dark
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do the winter people get a fair shake?
Từ trong câu: shake, fair, winter, people, get
«Wikinews interviews Australian Paralympic skiers Jessica Gallagher and Eric Bickerton», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616299 (bản sửa đổi 4830095). · English Wikinews · CC BY 2.5
Most information fairs take place in the fall at the beginning of the year, when people are most open to new activities.
Từ trong câu: fall, fair, information, take, place, begin, year, people
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They sing about the husband-to-be and his fair hair.
Từ trong câu: hair, husband, fair, sing
«Les noces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193583 (bản sửa đổi 8661239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You are looking in the wrong place for a fair hearing.
Từ trong câu: hear, wrong, fair, look, place
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were yet in the first fair holiday of life.
Từ trong câu: holiday, first, fair, life
Various, Blackwood's Edinburgh magazine, Vol. 71, No. 439, May, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #72837. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fair trong kho câu?
- Kho câu có 1.522 câu có từ fair hoặc các dạng của từ, trích từ 911 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 458 câu, rồi Bậc B2 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fair: Câu phủ định (224 câu), Quá khứ đơn (210 câu), can và could (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.