Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

anyone

pronoun
A1
US/ˈɛniˌwʌn/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

anyone là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa anyone và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    But with her super shuriken and her special skills, there isn't anyone else you'd rather have on your side in a fight.
    Wikimedia contributors, Final Fantasy VII/Characters
    Do this unknown to anyone but Piper, who will at once bring me the bottle and contents.
    Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 3 (of 3), Nguyên văn tác phẩm
    "Partiality" is thinking too highly of anyone because of the love we bear him.
    Spinoza, Benedictus de, Ethics — Part 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Disobedience, in the eyes of anyone who has read history, is man’s original virtue.
    Wilde, Oscar, The Soul of Man under Socialism, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    To anyone entering at that moment, a first glance would have revealed no figure but that of the weaver himself.
    Lawless, Emily, Grania, The Story of an Island; vol. 2/2, Nguyên văn tác phẩm
    All the barriers were closed for several days, and the most drastic punishment was decreed for anyone sheltering the conspirators.
    Marbot, Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de, The Memoirs of General Baron de Marbot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "You always was cut out for the part of heroine," continued Rose; "anyone could see that with half an eye.
    Meade, L. T., The Manor School, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    You know he laughs at everybody, he says silly things, speaks familiarly to anyone.
    Chekhov, Anton Pavlovich, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It will be better for me to go in your place if anyone must go; but is that necessary?
    Oliphant, Mrs. (Margaret), Effie Ogilvie: the story of a young life; vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    “Oh, no,” he rejoined, “I am going into the Diplomatic Service”; which was the first that anyone had heard of it!
    Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Quicksands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Then," said the Duckling, "you wouldn't think that anyone so awfully ugly as I am would have a little sweetheart."
    Stables, Gordon, The naval cadet: A story of adventures on land and sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    True Cocky on such occasions was usually indisposed and unseen, but that fact did not greatly matter to anyone.
    Ouida, The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Câu hỏi thường gặp về anyone (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. anyone nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    anyone có nghĩa chính là: anyone là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "anyone".

    2. anyone thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    anyone là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của anyone theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), anyone được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛniˌwʌn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. anyone thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ anyone được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của anyone gồm những dạng nào?

    Từ anyone có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với anyone là gì?

    Từ anyone thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. anyone có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến anyone?

    Từ anyone xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với anyone đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "But with her super shuriken and her special skills, there isn't anyone else you'd rather have on your side in a fight.". Câu văn minh họa cách dùng anyone làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng anyone?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.